Elephantulus rufescens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Elephantulus rufescens
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Macroscelidea
Họ (familia) Macroscelididae
Chi (genus) Elephantulus
Loài (species) E. rufescens
Danh pháp hai phần
Elephantulus rufescens
(Peters, 1878)[2]
Rufous Elephant Shrew area.png

Elephantulus rufescens là một loài động vật có vú trong họ Macroscelididae, bộ Macroscelidea. Loài này được Peters mô tả năm 1878.[2] Loài này được tìm thấy ở Ethiopia, Kenya, Somalia, Nam Sudan, Tanzania và Uganda. Môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô và cây bụi khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FitzGibbon, C., Perrin, M. & Stuart, C. (2008). Elephantulus rufescens. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày ngày 29 tháng 12 năm 2008.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Elephantulus rufescens”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]