Bước tới nội dung

Endothenia quadrimaculana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Endothenia quadrimaculana
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Phân bộ (subordo)Glossata
Phân thứ bộ (infraordo)Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio)Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio)Cossina
Liên họ (superfamilia)Tortricoidea
Họ (familia)Tortricidae
Phân họ (subfamilia)Olethreutinae
Chi (genus)Endothenia
Loài (species)E. quadrimaculana
Danh pháp hai phần
Endothenia quadrimaculana
(Oku, 1963)
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
  • Tortrix quadrimaculana Haworth, [1811]
  • Tortrix antiguana Hubner, [1811-1813]
  • Eutrachia antiquana Hubner, 1822
  • Olethreutes antiquana ab. efflorana Krulikowsky, 1908
  • Olethreutes antiquana ab. erebana Krulikowsky, 1908
  • Argyroploce helvinana Kennel, 1900
  • Olethreutes antiquana ab. meinhardiana Krulikowsky, 1908
  • Orthotaenia obesana Peyerimhoff, 1863
  • Argyroploce antiquana var. pallidana Caradja, 1916
  • Argyroploce pallidana Kennel, 1919

Endothenia quadrimaculana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Loài này có ở miền bắc và central châu Âu to Siberia và tây nam Nga, Mông CổTrung Quốc. Subspecies nubilana is được tìm thấy ở Bắc Mỹ.

Sải cánh dài 18–22 mm. In France và Switzerland, there are two generations per year. Con trưởng thành bay vào tháng 5 và tháng 6 và một lần nữa vào tháng 8 và tháng 9.

Ấu trùng ăn Mentha spicata, Mentha arvensis, Lamium album, Stachys palustris, Stachys arvensis, Stachys rectaSymphytum officinale. Ở Pháp cũng trên cây Stachys affinis, được du nhập từ Nhật Bản.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Endothenia quadrimaculana quadrimaculana (Eurasia)
  • Endothenia quadrimaculana nubilana (North America)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Endothenia quadrimaculana tại Wikimedia Commons