Ensete superbum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ensete superbum
Ensete superbum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinids
Bộ (ordo)Zingiberales
Họ (familia)Musaceae
Chi (genus)Ensete
Loài (species)E. superbum
Danh pháp hai phần
Ensete superbum
(Roxb.) Cheesman[1]

Ensete superbum là một loài thực vật có hoa trong họ Musaceae. Loài này được (Roxb.) Cheesman mô tả khoa học đầu tiên năm 1947.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Roxburgh, W. (1814) Hortus Bengalensis 19: 19
  2. ^ The Plant List (2010). Ensete superbum. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]