Entoleuca mammata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Entoleuca mammata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (phylum)Ascomycota
Lớp (class)Ascomycetes
Bộ (ordo)Xylariales
Họ (familia)Xylariaceae
Chi (genus)Entoleuca
Loài (species)E. mammata
Danh pháp hai phần
Entoleuca mammata
(Wahlenb.) J.D. Rogers & Y.M. Ju (1996)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Anthostoma blakei (Berk. & M.A. Curtis) C.F. Reed{?} & D.F. Farr (1993)
  • Anthostoma morsei (Berk. & M.A. Curtis) Cooke (1883)
  • Fuckelia morsei (Berk. & M.A. Curtis) Cooke (1885)
  • Hypoxylon blakei Berk. & M.A. Curtis (1875)
  • Hypoxylon holwayi Ellis (1883)
  • Hypoxylon mammatum (Wahlenb.) P. Karst. (1866)
  • Hypoxylon morsei Berk. & M.A. Curtis (1875)
  • Hypoxylon pauperatum P. Karst. (1873)
  • Hypoxylon pruinatum (Klotzsch) Cooke (1883)
  • Nemania mammata (Wahlenb.) Granmo (1995)
  • Rosellinia pruinata (Klotzsch) Sacc. (1882)
  • Sphaeria mammata Wahlenb. (1826)
  • Sphaeria pruinata Klotzsch (1833)

Entoleuca mammata là một loài Ascomycetes trong họ Xylariaceae. Loài này được Wahlenb.J.D. Rogers & Y.M.Ju miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996.[1]

Đây là loài gây hại của cây Acacia mangium, phát triển phổ biến ở Indonesia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ List of insect pests and diseases by country. FAO. 2015. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]