Equisetum alaskanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Equisetum alaskanum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Equisetopsida
Bộ (ordo) Equisetales
Họ (familia) Equisetaceae
Chi (genus) Equisetum
Loài (species) E. alaskanum
Danh pháp hai phần
Equisetum alaskanum
J.P. Anderson, 1943

Equisetum alaskanum là một loài dương xỉ trong họ Equisetaceae. Loài này được J.P. Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1943.[1] Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Equisetum alaskanum. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]