Espaillat
Giao diện
| Espaillat | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
Vị trí của tỉnh Espaillat | |
| Vị trí tại Cộng hòa Dominicana | |
| Quốc gia | |
| Ngày thành lập | 1885 |
| Đặt tên theo | Ulises Francisco Espaillat |
| Tỉnh lỵ | Moca |
| Đô thị | 4 |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Martín A. Camacho |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 838,62 km2 (323,79 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 27 |
| 1,7% diện tích quốc gia | |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 475,719 |
| • Thứ hạng | 8 |
| • Mật độ | 268,4/km2 (6,950/mi2) |
| 2,6% dân số quốc gia | |
| Tên cư dân | Mocano |
| Múi giờ | UTC-4 |
| Mã ISO 3166 | DO-09 |
| Thành phố lớn nhất | Moca |
| Dân số thành phố lớn nhất | 274.810 |
| Dân số tỉnh lỵ | 274.810 |
| Quận đô thị | 10 |
| Số nghị sỹ Quốc hội | 1 Thượng nghị sỹ, 5 Hạ nghị sỹ |

Espaillat là một tỉnh của Cộng hòa Dominica. Tỉnh được đặt tên theo Ulises Francisco Espaillat (1823-1878), một nhà văn thế kỷ 19 từng làm tổng thống nước này trong một thời gia ngắn vào năm 1876.
Các đô thị và các huyện đô thị
[sửa | sửa mã nguồn]Đến thời điểm ngày 20 tháng 10 năm 2006, tỉnh này được chia thành đô thị (municipio) và các huyện đô thị (distrito municipal - D.M.):[1]
|
|
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Oficina Nacional de Estadistica, Departamento de Cartografia, Division de Limites y Linderos. "Listado de Codigos de Provincias, Municipio y Distritos Municipales, Actualizada a Junio 20 del 2006" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2007.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- (bằng tiếng Tây Ban Nha) Oficina Nacional de Estadística, Statistics Portal of the Cộng hòa Dominicana Lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine
- (bằng tiếng Tây Ban Nha) Oficina Nacional de Estadística, Maps with administrative division of the provinces of the Cộng hòa Dominicana Lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine, downloadable in PDF format