Eudonia shafferi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Eudonia shafferi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Crambidae
Chi (genus) Eudonia[1]
Loài (species) E. shafferi
Danh pháp hai phần
Eudonia shafferi
Nuss, Karsholt & Meyer, 1998

Eudonia shafferi là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “World Pyraloidea Database”. Globiz.pyraloidea.org. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]