Euodice

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Euodice
Silverbill.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Estrildidae
Chi (genus)Euodice
L. Reichenbach, 1862

Euodice là một chi chim trong họ Estrildidae.[1] Một số tác giả xếp chi này là một phân chi của chi Lonchura.[2] Các loài trong chi này sinh sống ở những khu vực khô cằn của châu Phi và Ấn Độ. Các loài ở châu Phi và Ấnn Độ trước đây được xem là cùng một loài do thực tế chúng có thể giai phối. Chúng có phát sinh loài riêng biệt và tạo thành một nhánh cơ sở so với các họ hàng của chúng trong họ Chim di.[3][4][5][6]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ Paynter, R. A., Jr. biên tập (1968). “Check-list of birds of the World. Volume XIV”. Cambridge, Massachusetts: Museum of Comparative Zoology. tr. 368. 
  3. ^ Payne RB & MD Sorenson (2003). “Museum collections as sources of genetic data” (PDF) 51. tr. 97–104. 
  4. ^ Arnaiz-Villena, A; Ruiz-del-Valle V, Gomez-Prieto P, Reguera R, Parga-Lozano C, Serrano-Vela I (2009). “Estrildinae Finches (Aves, Passeriformes) from Africa, South Asia and Australia: a Molecular Phylogeographic Study” (PDF). The Open Ornithology Journal 2: 29–36. doi:10.2174/1874453200902010029. 
  5. ^ Güttinger, Hans Rudolf (1970). “Zur Evolution von Verhaltensweisen und Lautäußerungen bei Prachtfinken (Estrildidae)”. Zeitschrift für Tierpsychologie (bằng tiếng Đức) 27 (9): 1011–1075. doi:10.1111/j.1439-0310.1970.tb01917.x. 
  6. ^ Baptista, LF;Robin Lawson; Eleanor Visser; Douglas A. Bell (1999). “Relationships of some mannikins and waxbills in the estrildidae”. Journal für Ornithologie 140 (2): 179–192. doi:10.1007/BF01653597. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]