Euphorbia serrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euphorbia serrata
Euphorbia February 2008-2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Chi (genus) Euphorbia
Loài (species) E. serrata
Danh pháp hai phần
Euphorbia serrata
L.

Euphorbia serrata là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Euphorbia serrata. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euphorbia serrata tại Wikimedia Commons