Europese maisboorder

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ostrinia nubilalis
Ostrinia nubilalis01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Crambidae
Tông (tribus) Pyraustini
Chi (genus) Ostrinia
Loài (species) E. maisboorder
Danh pháp hai phần
Ostrinia nubilalis [1]
(Hübner, 1796)
Danh pháp đồng nghĩa

Ostrinia nubilalis là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.[2][3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ostrinia nubilalis (TSN 117738) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]