Euroscaptor micrura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euroscaptor micrura
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Euroscaptor
Loài (species) E. micrura
Danh pháp hai phần
Euroscaptor micrura
(Hodgson, 1841)[1]
Himalayan Mole area.png

Euroscaptor micrura là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Hodgson mô tả năm 1841.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Euroscaptor micrura. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euroscaptor micrura tại Wikimedia Commons