Eurovision Song Contest 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Eurovision Song Contest 2006cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 52. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Athens - thủ đô của Hy Lạp.

Các ứng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Bulgaria Andre "Without Your Love" 6 150
02 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Mariana Popova Mariana Popova "Let Me Cry" 17 36
03 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Slovenia‎ Anžej Dežan "Mr Nobody" 15 65
04 Coat of Arms of Andorra.svg Andorra Tiếng catala Jennifer Serrano "Sense tu" 16 49
05 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Anh Polina Smolova "Mum" 23 8
06 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Anh Luiz Ejlli "Albania" 14 58
07 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Montenegro Kate Ryan "Je t'adore" 12 69
08 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Brian Kennedy "Every Song Is a Cry for Love" 9 79
09 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Anh Annet Artani "Fight" 15 57
10 Coat of arms of Monaco.svg Monaco Tiếng Tahiti Séverine Ferrer "La Coco-Dance" 21 38
11 State Coat of arms of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia‎ Elena Risteska "Нинанајна" 10 76
12 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Ba Lan Ich TrojeReal McCoy "Follow My Heart" 11 70
13 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Anh Dima Bilan "Never Let You Go" 3 217
14 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Sibel Tüzün "Süper Star" 8 91
15 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Marija Šerifović "Show Me Your Love" 7 146
16 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Lordi "Hard Rock Hallelujah" 1 292
17 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Ngôn ngữ nhân tạo Treble "Amambanda" 20 22
18 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh LT United "We Are the Winners" 5 163
19 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Nonstop "Coisas de nada" 18 48
20 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Carola Häggkvist "Vertigo" 4 214
21 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh Sandra Oxenryd "Salvem el món" 18 28
22 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Bosna Hari Mata Hari "Lejla" 2 267
23 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Ágústa Eva Erlendsdóttir "Congratulations" 13 62

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Anh six4one "If We All Give a Little" 16 30
02 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh Arsenie Todiraș Natalia Gordienco "Loca" 22 18
03 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Eddie Butler "זה הזמן" 23 4
04 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Anh Cosmos "I Hear Your Heart" 16 30
05 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Na Uy‎ Christine Guldbrandsen "Alvedansen" 14 36
06 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Las Ketchup "Un Blodymary" 13 92
07 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Fabrizio Faniello "I Do" 6 148
08 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh‎ Texas Lightning "No No Never" 14 36
09 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh‎ Sidsel Ben Semmane "Twist of Love" 18 26
10 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Anh‎ Dima Bilan "Never Let You Go" 2 248
11 State Coat of arms of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia Shiri Maimon "Нинанајна" 12 56
12 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Ý Mihai Trăistariu "Tornerò" 7 137
13 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Bosna Hari Mata Hari "Lejla" 3 229
14 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh LT United "Las Vegas" 6 162
15 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Daz Sampson "Teenage Life" 19 25
16 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Ukraina Anna Vissi "Everything" 9 128
17 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Lordi "Hard Rock Hallelujah" 1 292
18 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Croatia Tina Karol "Show Me Your Love" 7 145
19 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Elena Paparizou "My Number One" 22 5
20 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Croatia Severina Kojić "Moja štikla" 12 56
21 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Brian Kennedy "Every Song Is a Cry for Love" 14 79
22 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Carola Häggkvist "Invincible" 5 170
23 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Sibel Tüzün "Süper Star" 11 91
24 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Anh André "Without Your Love" 8 129

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]