Eurovision Song Contest 2010

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Eurovision Song Contest 2010cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 55. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Oslo- thủ đô của Na Uy.

Các ứng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh SunStroke ProjectOlia Tira "Run Away" 10 52
02 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Anh Peter Nalitch "Lost and Forgotten" 7 74
03 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh‎ Malcolm LincolnManPower 4 "Siren" 14 39
04 Coat of arms of Slovakia.svg Slovakia Tiếng Slovakia Kristína Peláková "Horehronie" 13 25
05 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Phần Lan‎ Kuunkuiskaajat "Työlki ellää" 11 49
06 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Latvia Aija Andrejeva "What For?" 17 11
07 Coat of arms of Serbia (2004-2010).svg Serbia Tiếng Serbia Milan Stanković "Oво je Балкан" 5 79
08 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Anh Vukašin Brajić "Thunder and Lightning" 8 59
09 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Ba Lan Marcin Mroziński "Legenda" 13 44
10 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Hebrew Tiếng Ả Rập Tom Dice "There Must Be Another Way" 1 167
11 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Thea Garrett "Illusion" 12 45
12 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Anh Juliana Pasha "It's All About You" 6 76
13 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Hy Lạp Giorgos Alkaios "ΩΠΑ" 2 133
14 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Filipa Azevedo "Há dias assim" 4 89
15 Coat of arms of the Republic of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia Gjoko Taneski "Јас ја имам силата" 15 37
16 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Anh 3+2vàRobert Wells "Todas as ruas do amor" 8 70
17 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Hera Björk Þórhallsdóttir "Je ne sais quoi" 13 23

Bán kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh InCulto "Eastern European Funk" 12 44
02 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Anh Eva Rivas "Apricot Stone" 6 83
03 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Harel Skaat "מילים" 8 71
04 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Chanée N'evergreen "In a Moment Like This" 5 101
05 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Pháp Michael von der Heide "Il pleut de l'or" 17 2
06 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Anna Bergendahl "This Is My Life" 11 62
07 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Safura Alizadeh "Drip Drop" 2 113
08 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina‎ Tiếng Anh Alyosha "Sweet People" 7 77
09 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Hà Lan‎ Sieneke "Ik ben verliefd (Sha-la-lie)" 14 29
10 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Anh Paula SelingvàOvidiu Cernăuțeanu "Playing with Fire" 4 104
11 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Slovenia Ansambel Roka ŽlindrevàKalamari "Dance with Me" 16 6
12 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Niamh Kavanagh "It's for You" 9 67
13 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Bulgaria Miroslav Kostadinov "Ангел си ти" 15 19
14 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Nga Jon Lilygreen The Islanders "Life Looks Better in Spring" 10 67
15 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Croatia Feminnem "Lako je sve" 13 33
16 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Sofia Nizharadze "Shine" 3 106
17 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh MaNga "We Could Be the Same" 1 118

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Safura Alizadeh‎ "Drip Drop" 5 145
02 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Daniel Diges "Algo Pequeñito" 15 68
03 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Didrik Solli-Tangen "My Heart Is Yours" 20 35
04 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh SunStroke Project Olia Tira "Run Away" 22 27
05 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Anh Jon Lilygreen The Islanders "Life Looks Better in Spring" 21 27
06 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Anh Vukašin Brajić "Thunder and Lightning" 17 51
07 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Anh Tom Dice "Me and My Guitar" 6 143
08 Coat of arms of Serbia (2004-2010).svg Serbia Tiếng Serbia Milan Stanković "Oво je Балкан" 13 72
09 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Anh 3+2Robert Wells "Watch My Dance" 24 18
10 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh‎ Niamh Kavanagh "It's for You" 23 25
11 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Hy Lạp Giorgos Alkaios "ΩΠΑ" 8 140
12 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Josh Dubovie "That Sounds Good to Me" 25 10
13 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Sofia Nizharadze "Shine" 9 136
14 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh maNga "We Could Be the Same" 2 170
15 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Anh Juliana Pasha "It's All About You" 12 97
16 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Hera Björk Þórhallsdóttir "Je ne sais quoi" 16 62
17 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Hotel FM "Sweet People" 10 108
18 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Nadine Beiler "Allez Ola Olé" 12 82
19 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Anh Paula SelingOvidiu Cernăuțeanu "Playing with Fire" 3 162
20 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Anh Peter Nalitch and Friends "Lost and Forgotten" 11 90
21 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Anh Eva Rivas "Apricot Stone" 7 141
22 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh Lena Meyer-Landrut "Satellite" 1 246
23 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Filipa Azevedo "Há dias assim" 18 43
24 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Harel Skaat "מילים" 14 71
25 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Chanée N'evergreen "In a Moment Like This" 4 149

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]