Eustrephus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eustrephus latifolius
Eustrephus latifolius 7.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Eustrephus
R.Br.[1]
Loài (species) E. latifolius
Danh pháp hai phần
Eustrephus latifolius
R.Br.[2][3]
Loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Spiranthera Raf., Fl. Tellur. 4: 31 (1838).

Eustrephus là một chi thực vật có hoa trong họ Asparagaceae.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bot. Mag. 31: t. 1245 (1809).
  2. ^ Eustrephus%”. Australian Plant Name Index (APNI), Integrated Botanical Information System (IBIS) database (listing by % wildcard matching of all taxa relevant to Australia). Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  3. ^ Laferrière, Joseph E. (1995). “Nomenclature and type specimens in Eustrephus R.Br. and Geitonoplesium Hook. (Geitonoplesiaceae)”. Austrobaileya 4 (3): 391–399. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  4. ^ The Plant List (2010). Eustrephus. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • (1948). Flore de la Nouvelle-Calédonie et Dépendances: 1-369. Muséum National d'Histoire Naturelle, Paris.
  • George, A.S. (ed.) (1986). Flora of Australia 46: 1-247. Australian Government Publishing Service, Canberra.
  • Hancock, I.R. & Henderson, C.P. (1988). Flora of the Solomon Islands. Research Bulletin Dodo Creek Research Station 7: 1-203.
  • Govaerts, R. (2001). World Checklist of Seed Plants Database in ACCESS E-F: 1-50919.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]