Euxoa auripennis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euxoa auripennis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Euxoa
Loài (species) E. auripennis
Danh pháp hai phần
Euxoa auripennis
Lafontaine, 1974
Danh pháp đồng nghĩa
  • Euxoa arizonensis Lafontaine, 1974

Euxoa auripennis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền đông North Dakota và tây nam Manitoba phía tây đến miền trung British Columbia, phía nam đến miền nam CaliforniaColorado.

Sải cánh dài 30–34 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 8 đến tháng 9. Có một lứa một năm.

Ấu trùng ăn various herbs at the soil surface.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.