Euxoa bicollaris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euxoa bicollaris
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Euxoa
Loài (species) E. bicollaris
Danh pháp hai phần
Euxoa bicollaris
(Grote, 1878)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Agrotis bicollaris Grote, 1878
  • Agrotis abnormis Smith, 1890

Euxoa bicollaris[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở British Columbia, phía nam đến California.

Sải cánh dài khoảng 32 mm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.