Euxoa mimallonis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euxoa mimallonis
Porosagrotis mimallonis.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Euxoa
Loài (species) E. mimallonis
Danh pháp hai phần
Euxoa mimallonis
Smith, 1890
Danh pháp đồng nghĩa

Euxoa mimallonis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Nova Scotia phía tây đến coastal British Columbia, phía nam ở phía đông đến MichiganMinnesota, ở phía tây đến miền trung CaliforniaNew Mexico.

Sải cánh dài 38–42 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9. Có một lứa một năm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Euxoa mimallonis gagates (miền tây United States)
  • Euxoa mimallonis mimallonis

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euxoa mimallonis tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.