Exo Planet 3 – The Exo'rdium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Exo Planet #3 – The Exo'rdium
Exo Planet #3 – The Exo'rdium
Chuyến lưu diễn thế giới của EXO
AlbumEx'Act
Ex'Act: Lotto
Coming Over
For Life
Ngày bắt đầu22 tháng 7, 2016 (2016-07-22)
Ngày kết thúc28 tháng 5, 2017 (2017-05-28)
Số buổi diễn8 tại Hàn Quốc
15 tại Nhật Bản
1 tại Trung Quốc
2 tại Đài Loan
2 tại Thái Lan
2 tại Hong Kong
2 tại Philippines
1 tại Malaysia
1 tại Singapore
1 tại Mexico
2 tại Mỹ
37 tất cả
Trang webexo.smtown.com
Thứ tự chuyến lưu diễn của EXO
Exo Planet #2 – The Exo'luxion
(2015–16)
Exo Planet #3 – The Exo'rdium
(2016–17)
Exo Planet #4 – The EℓyXiOn
(2017-)


Exo Planet #3 – The Exo'rdium là chuyến lưu diễn thứ ba của nhóm nhạc nam Hàn - Trung EXO. Chuyến lưu diễn bắt đầu tại sân vận động Olympic Gymnastics, Seoul vào ngày 22 tháng 7 năm 2016,[1] và kết thúc tại sân vận động Olympic, Seoul vào ngày 28 tháng 5 năm 2017.[2]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chuyến lưu diễn đã được chính thức công bố bởi S.M. Entertainment vào tháng 6 năm 2016 với 6 ngày tại Sân vận động Olympic Gymnastics, Seoul.
  • EXO'rDIUM ban đầu được thông báo bắt đầu vào ngày 23 tháng 7 năm 2016 với 5 buổi hòa nhạc nhưng do nhu cầu quá lớn, chương trình thứ 6 được thực hiện vào ngày 22 tháng 7 năm 2016.[3][4][5]
  • Buổi hòa nhạc tại Seoul thành công tốt đẹp trong sáu ngày với 84.000 người hâm mộ.
  • Vào ngày 30 tháng 3 năm 2017, tài khoản Vyrl đã công bố EXO sẽ có 2 buổi hòa nhạc Exo Planet # 3 - The Exo'rdium[dot] được diễn ra vào ngày 27 và 28 tháng 5 tại Sân vận động Olympic (Seoul). Đưa EXO trở thành một trong số ít nhóm nhạc có buổi biểu diễn tại sân vận động siêu khủng Sân vận động Olympic (Seoul). Đứng cùng danh sách với những huyền thoại K-pop Seo Taiji and Boys, Sechs KiesG.o.d.

[6]

Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • EXO'rDIUM dự kiến ​​sẽ được tổ chức tại Hàng Châu, Thành Đô và Nam Kinh. Sau khi Hàn Quốc thông báo rằng họ sẽ triển khai hệ thống THAAD của Hoa Kỳ. Do xung đột hiện tại, tất cả các buổi hòa nhạc EXO'rDIUM được lên lịch tại Trung Quốc (trừ Hàng Châu) đã bị hủy.[7][8]
  • Vé cho EXO'rDIUM tại Hàng Châu đã bán hết trong năm phút.[9][10]

Băng Cốc[sửa | sửa mã nguồn]

Exo at the Exo'rdium in Bangkok
  • Chuyến lưu diễn EXO'rDIUM của EXO ở Băng Cốc đã bán hết 24.000 vé trong ba phút, tạo ra một kỷ lục mới.[11]
  • Trong buổi trình diễn vào ngày 11 tháng 9, Yoo Jae-suk đã tham gia biểu diễn cùng với EXO với màn biểu diễn đặc biệt Dancing King. Sự hợp tác này là một phần trong nhiệm vụ của Yoo Jae-suk trong chương trình infinite Challenge.

[12][13][14][15][16]

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

  • EXO đã bổ sung đĩa đơn mới 'Coming Over' vào danh sách biểu diễn của họ tại Tokyo và Osaka.

Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lay do bận những hoạt động cá nhân đã không thể có mặt ở buổi hòa nhạc của EXO tại Araneta Coliseum (ngày 1 và 2).

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vào ngày 2 tháng 2 năm 2017, thông báo chính thức thông báo rằng chuyến lưu diễn EXO'rDIUM sẽ đến Newark và Los Angeles.[17]

Danh sách tiết mục[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Monodrama (acoustic medley) (CH)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR

  • Heaven (KR)
  • XOXO (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out The Beast (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

(Encore)

  • Cloud 9 (KR)
  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Băng Cốc

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Monodrama (acoustic medley) (CH)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Dancing King ft. Yoo Jae Suk (KR) (Day 2 Only)

'Ment' ft. Yoo Jae Suk (Day 2 Only)

  • Drop That (KR)
  • Let Out The Beast (remix) (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Hàng Châu

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (CH)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Monodrama (acoustic medley) (CH)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (CH)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out The Beast (remix) (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (CH)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Nhật Bản

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Monodrama (acoustic medley) (CH)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (JP)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (JP)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Coming Over (JP) (Tokyo and Osaka only)
  • Drop That (JP)
  • Let Out The Beast (remix) (KR) (Hiroshima only)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Đài Bắc

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (CH)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Monodrama (acoustic medley) (CH)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (CH)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (CH)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Hồng Kông

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (CH)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Monodrama (acoustic medley) (CH)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (CH)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (CH)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Manila

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Kuala Lumpur

VCR mở đầu

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Singapore

Opening VCR

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • What If (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • 유리어항 (One and Only) (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Mexico

Opening VCR

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • Sabor a mi (ESP)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Keep on Dancing
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Hoa Kỳ

Opening VCR

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Love Me Right (KR)
  • Stronger (KR)

VCR (Lucky)

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR (Tender Love + BeatBurger Remix)

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (remix) (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

VCR (Sing For You)

  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • 너의 세상으로 (Into Your World) (KR)
Hàn Quốc (Encore Show)

Opening VCR

  • MAMA (remix) (KR)
  • Monster (remix) (KR)
  • 늑대와 미녀 (Wolf) (Remix) (KR)

Ment

  • 백색소음 (White Noise) (KR)
  • Thunder (KR)
  • Playboy (KR)
  • Artificial Love (KR)

VCR

  • 불공평해 (Unfair) (KR)
  • My Lady (acoustic medley) (KR)
  • My Turn to Cry (acoustic medley) (KR)
  • 월광 (Moonlight) (acoustic medley) (KR)
  • Sing For You (acoustic medley) (KR)
  • Call Me Baby (acoustic medley) (KR)
  • Love, Love, Love (acoustic medley) (KR)
  • 유성우 (Lady Luck) (acoustic medley) (KR)
  • Tender Love (KR)
  • Cloud 9 (KR)
  • Love Me Right (KR)

VCR

  • Heaven (KR)
  • Girl x Friend (KR)
  • 3.6.5. (KR)

VCR

  • Overdose (KR)
  • Transformer (KR)
  • Lightsaber (KR)

Ment

  • 같이해 (Do It Together) (KR)
  • Full Moon (KR)
  • Drop That (KR)
  • Let Out The Beast (KR)
  • Lucky (KR)
  • Run (remix) (KR)

(Encore)

  • Lotto (KR)
  • 으르렁 (Growl) (remix) (KR)
  • Lucky One (KR)

Ment

  • For Life (KR)

Danh sách buổi diễn[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thành phố Quốc gia Địa điểm Số vé Doanh thu
Châu Á
22 tháng 7 năm 2016 Seoul Hàn Quốc Sân vận động Olympic Gymnastics 84.696 (100%)[18][19] $10.147.250
23 tháng 7 năm 2016
24 tháng 7 năm 2016
29 tháng 7 năm 2016
30 tháng 7 năm 2016
31 tháng 7 năm 2016
10 tháng 9 năm 2016 Bangkok Thái Lan Sân vận động Impact 26.984 (100%)[19][11] $3.403.336
11 tháng 9 năm 2016
13 tháng 9 năm 2016 Hiroshima Nhật Bản Hiroshima Green Arena 16.396 (100%)[19] $2.309.722
14 tháng 9 năm 2016
30 tháng 9 năm 2016 Hàng Châu Trung Quốc Trung tâm Thể thao Hoàng Long 12.634 (100%)[19] $1.502.311
2 tháng 10 năm 2016 Fukuoka Nhật Bản Trung tâm Hội nghị Fukuoka 32.694 (100%)[19] $4.554.690
3 tháng 10 năm 2016
4 tháng 10 năm 2016
12 tháng 10 năm 2016 Hokkaido Makomanai Ice Arena 18.589 (100%)[19] $2.617.925
13 tháng 10 năm 2016
7 tháng 11 năm 2016 Aichi Nippon Gaishi Hall 27.371 (100%)[19] $3.859.587
8 tháng 11 năm 2016
9 tháng 11 năm 2016
26 tháng 11 năm 2016 Đài Bắc Đài Loan Sân vận động Đài Bắc 23.834 (100%)[19] $3.143.235
27 tháng 11 năm 2016
30 tháng 11 năm 2016 Tokyo Nhật Bản Tokyo Dome 104.978 (100%)[19] $10.498.612
1 tháng 12 năm 2016
9 tháng 12 năm 2016 Osaka Kyocera Dome 135.720 (100%)[19] $13.576.159
10 tháng 12 năm 2016
11 tháng 12 năm 2016
11 tháng 2 năm 2017 Hồng Kông Hồng Kông AsiaWorld–Expo 25,784 (100%)

[20]

$3,437,272

12 tháng 2 năm 2017
25 tháng 2 năm 2017 Manila Philippines Smart Araneta Coliseum 20,306 (100%) $3,024,528
26 tháng 2 năm 2017
18 tháng 3 năm 2017 Kuala Lumpur Malaysia Sân vận động Merdeka 26,183 (100%) $2,597,138
2 tháng 4 năm 2017 Singapore Singapore Sân vận động trong nhà Singapore 10,904 (100%) $1,703,219
Bắc Mỹ
25 tháng 4 năm 2017 Newark Mỹ Trung tâm Prudential 5,999 (54.7%) $998,411
27 tháng 4 năm 2017 Mexico City Mexico Sân vận động Mexico City 12,784 (90%) $1,917,213
28 tháng 4 năm 2017 Los Angeles Mỹ The Forum 8,668 (89%) $1,436,158
Châu Á
27 tháng 5 năm 2017 Seoul Hàn Quốc Sân vận động Olympic 70,000 (100%) $9,243,362
28 tháng 5 năm 2017
Tổng cộng 664,524 / 671,977 (99%) $79,970,129

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “EXO Announces Dates For Third Solo Concert”. Soompi. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  2. ^ Yoon Min-sik (ngày 30 tháng 3 năm 2017). “EXO to wrap up global tour in Seoul this May”. The Korea Herald. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2017. 
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên EXO'rDIUM tour announced
  4. ^ Yonhap News "EXO triumphs with new album, adds encore concert to schedule" Yonhap News Official. Consulted August 3, 2016 - (english)
  5. ^ Allkpop "EXO add an additional date to EXO PLANET #3 – The EXO'rDIUM" Allkpop Official. Consulted August 3, 2016 - (english)
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên share.vyrl.com
  7. ^ Wall Street Journal "China Makes Song and Dance Over Missile Defense in South Korea" Wall Street Journal Official. Consulted August 10, 2016 - (english)
  8. ^ The Jakarta Post "EXO’s Nanjing concert put on hold" The Jakarta Post Official. Consulted December 16, 2016 - (english)
  9. ^ China Christian Daily "EXO Held Their First Concert in Hangzhou" China Christian Daily Official. Consulted October 9, 2016 - (english)
  10. ^ Yibada "Kpop idol group EXO holds first sold-out concert in Hangzhou" Yibada Official. Consulted October 9, 2016 - (english)
  11. ^ a ă Bangkok Post "Exo’s most excellent show" Bangkok Post Official. Consulted October 1, 2016 - (english)
  12. ^ Soompi "Yoo Jae Suk To Perform With EXO During World Tour Concert" Soompi. Consulted September 11, 2016 (english)
  13. ^ Naver "[단독] 유재석, 엑소 월드투어 무대 오른다 '무도 콜라보 실현'" Naver. Consulted September 11, 2016 (korean)
  14. ^ Naver "'무도'·SM 측 "유재석, 엑소 태국 투어 무대에 오른다"[공식" Naver. Consulted September 11, 2016 (korean)
  15. ^ Allkpop "Yoo Jae Suk reportedly joining EXO's world tour for special collaboration" Allkpop. Consulted September 11, 2016 (english)
  16. ^ Fan Cam "160911 EХО & Yoo Jae Suk (유재석) 160911 EXO x YOO JAE SUK EXO'rDIUM IN BANGKOK DAY 2" YouTube. Consulted September 11, 2016 (english)
  17. ^ My Music Taste Official Twitter [1]. Consulted February 2, 2017 (english)]
  18. ^ “EXO Cited As One Of The Best Names For KPop Groups”. Morning News USA. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2016. 
  19. ^ a ă â b c d đ e ê g “EXO Planet #3 - The Exo’rdium”. Facebook (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2017. 
  20. ^ “超级组合EXO香港演唱会盛况空前”. CRI Online (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2017.