Ezcabarte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ezcabarte/Ezkabarte
Cờ Escudo de Ezcabarte.svg
Cờ Huy hiệu
Maps of municipalities of Navarra Ezkabarte.JPG
Dữ liệu tổng thể
Tư cách Municipio
Quốc gia  Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị Navarre Cộng đồng tự trị Navarre
Tỉnh Navarre Cộng đồng tự trị Navarre
Comarca Pampelune
Mã bưu chính 31194
Gentilé ezcabartés (tiếng Tây Ban Nha)
Văn hóa
Dữ liệu địa lý
Tọa độ
 - vĩ độ :
 - kinh độ :

Diện tích 34,05 km²
Độ cao 452 m.
Dân số (INE)
 - tổng :
 - mật độ :
 - năm :

1.575 người
45,45 người/km²
2007
Chính trị
Thị trưởng
 - nom :
 - đảng :
 - mandat :

Carola Gutiérrez Collazos

2007-2011
Trang mạng

Ezcabarte là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 1.261 người. Đô thị nằm ở độ cao m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ km. Các cộng đồng dân cư gồm: Arre, Azoz, Cildoz, Eusa, Maquirriáin, Oricáin, OrrioSorauren cũng như các làng Adériz, Anoz, EzcabaGarrués.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1996 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007
1 085 1 140 1 198 1 202 1 265 1 335 1 353 1 403 1 490 1 540 1 575
Nguồn:[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]