Félix Auger-Aliassime

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Félix Auger-Aliassime
Felix Auger serving.png
Félix Auger-Aliassime năm 2015
Quốc tịch Canada
Nơi cư trúMonte Carlo, Monaco
Sinh8 tháng 8, 2000 (19 tuổi)[1]
Montréal, Québec, Canada
Chiều cao1,93 m (6 ft 4 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Lên chuyên nghiệp2017
Tay thuậnTay phải (hai tay trái tay)
Huấn luyện viênGuillaume Marx
Frédéric Fontang
Tiền thưởngUS$1,164,123 [2]
Đánh đơn
Thắng/Thua23–21 (52.27% ở các trận đấu vòng đấu chính ATP World TourGrand Slam, và ở Davis Cup)
Số danh hiệu0
Thứ hạng cao nhấtSố 28 (20 tháng 5 năm 2019)
Thứ hạng hiện tạiSố 28 (20 tháng 5 năm 2019)[3]
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngVL2 (2019)
Pháp mở rộng= VL2 (2018)
Mỹ Mở rộngV1 (2018)
Đánh đôi
Thắng/Thua0–3 (0% ở các trận đấu vòng đấu chính ATP World TourGrand Slam, và ở Davis Cup)
Số danh hiệu0
Thứ hạng cao nhấtSố 368 (7 tháng 1 năm 2019)
Cập nhật lần cuối: 20 tháng 5 năm 2019.

Félix Auger-Aliassime (phát âm tiếng Pháp: [feliks oʒe aljasim];[4] sinh ngày 8 tháng 8 năm 2000) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Canada. Thứ hạng đánh đơn ATP cao nhất của anh là vị trí số 28 vào ngày 20 tháng 5 năm 2019 và thứ hạng trẻ ITF cao nhất là vị trí số 2 vào ngày 6 tháng 6 năm 2016. Anh hiện đang là tay vợt trẻ nhất trong top 100 trên bảng xếp hạng ATP.

Chung kết đơn ATP[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 1 (1 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Grand Slam (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (0–0)
ATP World Tour 500 (0–1)
ATP World Tour 250 (0–0)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (0–0)
Đất nện (0–1)
Cỏ (0–0)
Danh hiệu theo lắp đặt
Ngoài trời (0–1)
Trong nhà (0-0)
Kết quả T–B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 0–1 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 2 năm 2019 Rio Open, Brasil 500 Đất nện Serbia Laslo Đere 3–6, 5–7

Chung kết ATP Challenger Tour và ITF Futures[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 9 (6 danh hiệu, 3 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
ATP Challenger Tour (4–1)
ITF Futures (2–2)
Kết quả T–B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 0–1 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 5 năm 2016 Spain F12, Lleida Futures Đất nện Ấn Độ Ramkumar Ramanathan 6–7(1–7), 2–6
Vô địch 1–1 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 11 năm 2016 USA F35, Birmingham Futures Đất nện Colombia Juan Manuel Benítez Chavarriaga 7–5, 7–5
Á quân 1–2 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 1 năm 2017 USA F3, Plantation Futures Đất nện Cộng hòa Dominica Roberto Cid Subervi 7–6(7–4), 6–7(3–7), 0–6
Vô địch 2–2 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 3 năm 2017 Canada F2, Sherbrooke Futures Cứng (i) Pháp Gleb Sakharov 3–6, 6–3, 6–4
Vô địch 3–2 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 6 năm 2017 Lyon, Pháp Challenger Đất nện Pháp Mathias Bourgue 6–4, 6–1
Vô địch 4–2 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 9 năm 2017 Seville, Tây Ban Nha Challenger Đất nện Tây Ban Nha Íñigo Cervantes 6–7(4–7), 6–3, 6–3
Vô địch 5–2 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 6 năm 2018 Lyon, Pháp Challenger Đất nện Pháp Johan Tatlot 6–7(3–7), 7–5, 6–2
Á quân 5–3 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 6 năm 2018 Blois, Pháp Challenger Đất nện Hà Lan Scott Griekspoor 4–6, 4–6
Vô địch 6–3 Tháng 10 năm 2018 Tashkent, Uzbekistan Challenger Cứng Ba Lan Kamil Majchrzak 6–3, 6–2

Đôi: 2 (2 danh hiệu)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
ATP Challenger Tour (1–0)
ITF Futures (1–0)
Kết quả T–B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỷ số
Vô địch 1–0 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 11 năm 2016 USA F36, Niceville Futures Đất nện Hoa Kỳ Patrick Kypson Hoa Kỳ Patrick Daciek
Hoa Kỳ Dane Webb
7–5, 6–1
Vô địch 2–0 0Lỗi: thời gian không hợp lệTháng 2 năm 2018 Budapest, Hungary Challenger Cứng (i) Tây Ban Nha Nicola Kuhn Croatia Marin Draganja
Croatia Tomislav Draganja
2–6, 6–2, [11–9]

Chung kết Grand Slam trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 2 (1 danh hiệu, 1 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 2016 Pháp Mở rộng Đất nện Pháp Geoffrey Blancaneaux 6–1, 3–6, 6–8
Vô địch 2016 Mỹ Mở rộng Cứng Serbia Miomir Kecmanović 6–3, 6–0

Đôi: 3 (1 danh hiệu, 2 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỷ số
Vô địch 2015 Mỹ Mở rộng Cứng Canada Denis Shapovalov Hoa Kỳ Brandon Holt
Hoa Kỳ Riley Smith
7–5, 7–6(7–3)
Á quân 2016 Wimbledon Cỏ Canada Denis Shapovalov Estonia Kenneth Raisma
Hy Lạp Stefanos Tsitsipas
6–4, 4–6, 2–6
Á quân 2016 Mỹ Mở rộng Cứng Canada Benjamin Sigouin Bolivia Juan Carlos Aguilar
Brasil Felipe Meligeni Alves
3–6, 6–7(4–7)

Thống kê sự nghiệp đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải
 CK  BK TK V# RR Q# A Z# PO G F-S SF-B NMS NH
(VĐ) Vô địch giải; vào tới (CK) chung kết, (BK) bán kết, (TK) tứ kết; (V#) các vòng 4, 3, 2, 1; thi đấu (RR) vòng bảng; vào tới vòng loại (Q#) vòng loại chính, 2, 1; (A) không tham dự giải; thi đấu tại (Z#) Nhóm khu vực (chỉ ra số nhóm) hoặc (PO) play-off Davis/Fed Cup; giành huy chương (G) vàng, (F-S) bạc hay (SF-B) đồng tại Olympic; Một giải (NMS) Masters Series/1000 bị giáng cấp; hoặc (NH) giải không tổ chức.
Để tránh nhầm lẫn hoặc tính thừa, bảng biểu cần được cập nhật khi giải đấu kết thúc hoặc vận động viên đã kết thúc quá trình thi đấu tại giải.

Tính đến Madrid Masters.

Tournament 2015 2016 2017 2018 2019 SR T–B %Thắng
Grand Slam
Úc Mở rộng A A A A VL2 0 / 0 0–0 0%
Pháp Mở rộng A A A VL2 0 / 0 0–0 0%
Wimbledon A A A A 0 / 0 0–0 0%
Mỹ Mở rộng A A VL2 V1 0 / 1 0–1 0%
Thắng–Bại 0–0 0–0 0–0 0–1 0–0 0 / 1 0–1 0%
ATP World Tour Masters 1000
Indian Wells Masters A A A V2 V3 0 / 2 3–2 60%
Miami Masters A A A VL1 BK 0 / 1 5–1 83%
Monte-Carlo Masters A A A V1 V2 0 / 2 1–2 50%
Madrid Masters A A A A V2 0 / 1 1–1 50%
Internazionali BNL d'Italia A A A A 0 / 0 0–0 0%
Rogers Cup A VL1 A V2 0 / 1 1–1 50%
Cincinnati Masters A A A A 0 / 0 0–0 0%
Thượng Hải Masters A A A A 0 / 0 0–0 0%
Paris Masters A A A A 0 / 0 0–0 0%
Thắng–Bại 0–0 0–0 0–0 2–3 9–4 0 / 7 11–7 61%
Đại diện quốc gia
Davis Cup A A A A VL 0 / 0 1–1 50%
Thống kê sự nghiệp
2015 2016 2017 2018 2019 Sự nghiệp
Giải đấu 0 0 0 10 9 19
Danh hiệu 0 0 0 0 0 0
Chung kết 0 0 0 0 1 1
Thắng–Bại Sân cứng 0–0 0–0 0–0 4–7 7–3 0 / 10 11–10 52%
Thắng–Bại Sân đất nện 0–0 0–0 0–0 2–3 10–7 0 / 9 12–10 55%
Thắng–Bại Sân cỏ 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0 / 0 0–0 0%
Tổng số Thắng–Bại 0–0 0–0 0–0 6–10 17–10 0 / 19 23–20 54%
% Thắng 0% 0% 0% 37% 63% 53.49%
Xếp hạng cuối năm 760 601 162 108 $1,095,570

Thành tích đối đầu với tay vợt top 10[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là thành tích đối đầu với các tay vợt đã từng nằm trong top 10 bảng xếp hạng ATP của Auger-Aliassime, trong đó tay vợt được in đậm là đã từng số 1.

* Tính đến ngày 8 tháng 5 năm 2019.

Thắng tay vợt trong top 10[sửa | sửa mã nguồn]

  • Auger-Aiassime có thành tích đối đầu với các tay vợt này là 1–4 (.200), tại thời điểm trận đấu diễn ra, đứng trong top 10.
Mùa giải 2017 2018 2019 Tổng số
Thắng 0 0 1 1
# Tay vợt Xếp hạng Giải đấu Mặt sân Vg Tỷ số XHFAA
2019
1. Hy Lạp Stefanos Tsitsipas Số 10 Indian Wells Masters, Hoa Kỳ Cứng V2 6–4, 6–2 58

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Felix Auger-Aliassime”. ATP World Tour. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2019. 
  2. ^ “ATP Prize Money Leaders” (PDF). 
  3. ^ ATP Rankings
  4. ^ “The pronunciation by Félix Auger-Aliassime himself”. ATPWorldTour.com. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Vô địch Mỹ Mở rộng đơn nam trẻ Bản mẫu:Vô địch Mỹ Mở rộng đôi nam trẻ

Bản mẫu:Top Canadian male singles tennis players