F.C. Chanthabouly
Giao diện
![]() | |||
| Tên đầy đủ | Câu lạc bộ bóng đá Chanthabouly | ||
|---|---|---|---|
| Biệt danh | King of Chanthabouly | ||
| Thành lập | 2013 | ||
| Sân | Sân vận động Quốc gia Lào mới,Viêng Chăn,Lào | ||
| Sức chứa | 25,000 | ||
| Chủ sở hữu | Khemsath Philapandeth | ||
| Huấn luyện viên | David Booth | ||
| Giải đấu | Giải bóng đá ngoại hạng Lào | ||
|
| |||
F.C. Chanthabouly là một câu lạc bộ bóng đá được thành lập năm 2013, dưới sự tài trợ của công ty LaoTOYOTA có trụ sở tại Viêng Chăn, Lào.
Tài trợ
[sửa | sửa mã nguồn]| Thời kì | Áo đấu | Nhà tài trợ | Nhà tài trợ |
|---|---|---|---|
| 2013 | Gn Sport | Lao Toyota | |
| 2014 | Gn Sport | Lao Toyota | Yamaha |
| 2015 | Warrix | Lao Toyota | Yamaha |
Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Huấn luyện viên trưởng
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Quốc tịch | Giai đoạn | Thành tích |
|---|---|---|---|
| Somsack Keodala | 2013 | Thăng hạng Lao Premier League | |
| David Booth | 2014–nay | Á quân Lao Premier League 2014 Á quân LAO FF Cup 2014 Vô địch Lao Premier League 2015 |
Đội ngũ kỹ thuật
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên | Quốc tịch | Vị trí |
|---|---|---|
| Pasatxay Philapandeth | Chủ tịch | |
| Bounlap Khenkitisack | Quản lý đội | |
| Bubet Suppipat | Quản lý chung | |
| David Booth | HLV trưởng | |
| Somsack Kaodara | Trợ lý HLV | |
| Silisantiphab Pokasomboun | Trợ lý HLV | |
| Chantakhad Seanpongsai | HLV thủ môn | |
| Padit Thammavong | HLV thể lực | |
| Phunthawat Suppavasantichon | HLV đội trẻ |
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]| Mùa giải | Giải | Lao FF Cup | Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Tr | T | H | B | BT | BB | Điểm | Vị trí | Cầu thủ | Bàn thắng | ||
| 2013 | Vientiane Capital League 1 | 8 | 6 | 0 | 2 | 25 | 9 | 18 | 3rd | |||
| 2014 | Lao Premier League | 18 | 12 | 2 | 4 | 56 | 19 | 38 | 2nd | 2nd | Kazuo Homma | 29 |
| Vô địch | Á quân | Thăng hạng | Xuống hạng |
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]Giải quốc nội
[sửa | sửa mã nguồn]- Lao Premier League:
- Vô địch (1): 2015
- Á quân (1): 2014
- LAO FF Cup:
- Á quân (1): 2014
Giải trẻ
[sửa | sửa mã nguồn]- LFF Toyota U-14:
- Vô địch (1): 2014
Thành tích tại châu Á
[sửa | sửa mã nguồn]- AFC Cup: 1 mùa
2015 Vòng bảng
| Mùa | Giải đấu | Vòng | CLB | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | AFC Cup | Bảng H | Persib Bandung | 0-0 | 0–1 | |
| New Radiant | 1-1 | 1-2 | ||||
| Ayeyawady United FC | 2-2 | 3-4 |
