FC Dinamo Minsk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dinamo Minsk
logo
Tên đầy đủ Football Club Dinamo Minsk
Thành lập 18 tháng 6, 1927; 91 năm trước
Sân vận động Sân vận động Traktor, Minsk
Sức chứa sân 16,500
Chủ tịch điều hành Sergei Chizh
Quản lý Sergei Gurenko
Giải đấu Belarusian Premier League
2018 3rd
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách

FC Dinamo Minsk (tiếng Belarus: ФК Дынама Мінск, FK Dynama Minsk; tiếng Nga: ФК Динамо Минск) là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại thủ đô Minsk, Belarus.

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1927 là một phần của Câu lạc bộ Thể thao Dynamo của Liên Xô. Kể từ khi Belarus giành được độc lập, câu lạc bộ tham dự Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, đã giành được 7 danh hiệu vô địch quốc gia và 3 danh hiệu Cúp quốc gia Belarus.

Dinamo chơi trận sân nhà của họ tại sân vận động Traktor có sức chứa 16,500 chỗ ngồi. Dinamo là đội bóng Belarus thứ hai, sau BATE Borisov tới được vòng bảng UEFA Europa League (2014–152015–16).

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Belarus Belarus

Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus

Cúp quốc gia Belarus

Siêu cúp Belarus

  • Vô địch: 1994

Liên Xô Liên Xô

Soviet Top League

Soviet Cup

Federation Cup

  • Hạng hai: 1989

Soviet First League:

  • Vô địch: 1953, 1956
  • Hạng hai: 1951, 1975
  • Hạng ba: 1974, 1978

Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Byelorussia Belarusian SSR League

  • Vô địch: 1937, 1938, 1939, 1945, 1951, 1953, 1956, 1975
  • Hạng hai: 1934, 1935, 1946, 1952, 1977
  • Hạng ba:1940, 1947

Belarusian SSR Cup

  • Vô địch: 1936, 1940
  • Hạng hai: 1945

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 7 năm 2018[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2 Belarus TV Aleksandr Chizh
3 Belarus HV Maksim Shvyatsow
4 Croatia HV Nino Galović
5 Belarus HV Yury Astravukh
6 Ghana TV Seidu Yahaya
7 Belarus TV Artem Bykov
8 Belarus TV Nikita Kaplenko
10 Serbia TV Uroš Nikolić
13 Bồ Đào Nha HV Rocha
14 Belarus TV Artsyom Salavey
15 Belarus HV Maksim Zhavnerchik
18 Croatia TV Dinko Trebotić
19 Belarus HV Vladislav Lyakh
20 Belarus HV Alyaksandr Sachywka
21 Belarus TV Filip Ivanow
Số áo Vị trí Cầu thủ
22 Belarus HV Roman Begunov
23 Belarus Uladzimir Khvashchynski
24 Belarus HV Igor Shitov
25 Belarus HV Alyaksey Hawrylovich
27 Belarus Alyaksandr Makas
30 Belarus TM Andrey Harbunow
33 Belarus TM Nikita Lazovskiy
35 Belarus TM Syarhey Ignatovich
37 Belarus Artem Miroyevskiy
41 Belarus TV Artem Gurenko
44 Serbia TV Nikola Lukić
81 Belarus TV Nikita Korzun
88 Gruzia HV Giorgi Navalovski
Belarus Artyom Kiyko

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FC Dinamo-Minsk first team”. dinamo-minsk.by. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]