FC Dinamo Minsk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Dinamo Minsk
logo
Tên đầy đủFootball Club Dinamo Minsk
Thành lập18 tháng 6 năm 1927; 93 năm trước (1927-06-18)
SânSân vận động Dinamo, Minsk
Sức chứa22.000
Chủ tịch điều hànhAndrey Tolmach
Người quản lýLeonid Kuchuk
Giải đấuBelarusian Premier League
20194th
Trang webTrang web của câu lạc bộ

FC Dinamo Minsk (tiếng Belarus: ФК Дынама Мінск, FK Dynama Minsk; tiếng Nga: ФК Динамо Минск) là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại thủ đô Minsk, Belarus.

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1927 là một phần của Câu lạc bộ Thể thao Dynamo của Liên Xô. Kể từ khi Belarus giành được độc lập, câu lạc bộ tham dự Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, đã giành được 7 danh hiệu vô địch quốc gia và 3 danh hiệu Cúp quốc gia Belarus.

Dinamo chơi trận sân nhà của họ tại sân vận động Traktor có sức chứa 16,500 chỗ ngồi. Dinamo là đội bóng Belarus thứ hai, sau BATE Borisov tới được vòng bảng UEFA Europa League (2014–152015–16).

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Belarus Belarus

Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus

Cúp quốc gia Belarus

Siêu cúp Belarus

  • Vô địch: 1994

Liên Xô Liên Xô

Soviet Top League

Soviet Cup

Federation Cup

  • Hạng hai: 1989

Soviet First League:

  • Vô địch: 1953, 1956
  • Hạng hai: 1951, 1975
  • Hạng ba: 1974, 1978

Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Byelorussia Belarusian SSR League

  • Vô địch: 1937, 1938, 1939, 1945, 1951, 1953, 1956, 1975
  • Hạng hai: 1934, 1935, 1946, 1952, 1977
  • Hạng ba:1940, 1947

Belarusian SSR Cup

  • Vô địch: 1936, 1940
  • Hạng hai: 1945

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 7 năm 2018[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 TV Belarus Aleksandr Chizh
3 HV Belarus Maksim Shvyatsow
4 HV Croatia Nino Galović
5 HV Belarus Yury Astravukh
6 TV Ghana Seidu Yahaya
7 TV Belarus Artem Bykov
8 TV Belarus Nikita Kaplenko
10 TV Serbia Uroš Nikolić
13 HV Bồ Đào Nha Rocha
14 TV Belarus Artsyom Salavey
15 HV Belarus Maksim Zhavnerchik
18 TV Croatia Dinko Trebotić
19 HV Belarus Vladislav Lyakh
20 HV Belarus Alyaksandr Sachywka
21 TV Belarus Filip Ivanow
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 HV Belarus Roman Begunov
23 Belarus Uladzimir Khvashchynski
24 HV Belarus Igor Shitov
25 HV Belarus Alyaksey Hawrylovich
27 Belarus Alyaksandr Makas
30 TM Belarus Andrey Harbunow
33 TM Belarus Nikita Lazovskiy
35 TM Belarus Syarhey Ignatovich
37 Belarus Artem Miroyevskiy
41 TV Belarus Artem Gurenko
44 TV Serbia Nikola Lukić
81 TV Belarus Nikita Korzun
88 HV Gruzia Giorgi Navalovski
Belarus Artyom Kiyko

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FC Dinamo-Minsk first team”. dinamo-minsk.by. Truy cập 8 Tháng hai năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]