FC Naftan Novopolotsk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
FC Naftan Novopolotsk
120px
Tên đầy đủFC Naftan Novopolotsk
Thành lập1963
Sân vận độngSân vận động Atlant
Novopolotsk, Belarus
Sức chứa sân5.300
Chủ tịch điều hànhLeanid Padlipski
Quản lýValery Strypeykis
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Belarus
201310
Sân khách

FC Naftan Novopolotsk (tiếng Belarus: ФК Нафтан Наваполацк, FK Naftan Navapolatsk) là một câu lạc bộ bóng đá nằm tại Navapolatsk, Belarus. Đội bóng này đang chơi tại Giải Ngoại hạng Belarus, giải đấu cao nhất của bóng đá Belarus. Sân nhà của đội bóng là sân vận động Atlant.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1963: Được thành lập với tên gọi Neftyanik Novopolotsk
  • 1981: Đổi tên thành Dvina Novopolotsk
  • 1989: Đổi tên thành Kommunalnik Novopolotsk
  • 1992: Đổi tên thành Naftan Novopolotsk
  • 1995: Đổi tên thành Naftan-Devon Novopolotsk
  • 2001: Đổi tên thành Naftan Novopolotsk

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Belarus

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 10 năm 2017

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Belarus TM Artur Semenov
7 Belarus Artem Galyak
8 Belarus TV Ihar Lisitsa
9 Cameroon HV Yvan Eyike
11 Belarus TV Syarhey Shastakow
13 Belarus Ihar Khaladkow
15 Belarus Aleksey Kolesnik
17 Belarus TV Alyaksey Suchkow
18 Belarus TV Alyaksey Kazlow
20 Nigeria TV Abdulaziz Laval
Số áo Vị trí Cầu thủ
21 Belarus TV Alyaksey Plyasunow
22 Belarus HV Vladislav Borisenko
23 Belarus TV Mikhail Khodunov
34 Belarus TM Vitaliy Myadelets
77 Belarus HV Artem Teplov
99 Belarus HV Vladimir Medved
Belarus TV Yevgeniy Zemko
Belarus TM Dzmitry Kharytonaw
Belarus HV Georgiy Chitanava

Lịch sử Giải vô địch và Cúp[sửa | sửa mã nguồn]

Season Cấp độ VT St T H B Số bàn thắng Điểm Cúp quốc gia Ghi chú
1992 3rd 10 15 5 5 5 24–20 15 Vòng 64 đội
1992–93 3rd 2 30 19 8 3 71–20 46 Vòng 16 đội
1993–94 3rd 3 34 22 5 7 88–31 49
1994–95 3rd 1 22 20 1 1 65–15 41 Vòng 16 đội Thăng hạng
1995 2nd 1 14 10 2 2 29–14 32 Vòng 32 đội Thăng hạng
1996 thứ 1 7 30 13 4 13 43–52 43
1997 thứ 1 9 30 10 9 11 40–33 39 Vòng 32 đội
1998 thứ 1 13 28 7 4 17 30–40 29 Vòng 16 đội
1999 thứ 1 12 30 8 4 18 39–63 28 Vòng 16 đội
2000 thứ 1 13 30 5 7 18 25–69 22 Vòng 16 đội
2001 thứ 1 13 26 4 2 20 18–51 14 Vòng 32 đội Xuống hạng
2002 2nd 2 30 21 5 4 56–23 68 Vòng 16 đội Thăng hạng
2003 thứ 1 8 30 10 5 15 39–49 35 Vòng 32 đội
2004 thứ 1 10 30 10 5 15 45–50 35 Bán kết
2005 thứ 1 9 26 10 3 13 43–44 33 Vòng 16 đội
2006 thứ 1 7 26 11 4 11 45–42 37 Vòng 16 đội
2007 thứ 1 7 26 9 9 8 28–30 36 Vòng 32 đội
2008 thứ 1 7 30 13 7 10 41–35 46 Vòng 32 đội
2009 thứ 1 4 26 12 2 12 29–39 38 Vô địch
2010 thứ 1 7 33 11 11 11 41–34 44 Tứ kết
2011 thứ 1 7 33 10 7 16 35–45 37 Tứ kết
2012 thứ 1 9 30 7 8 15 23–40 29 Vô địch
2013 thứ 1 10 32 9 10 13 29–41 37 Vòng 32 đội
2014 thứ 1 5 32 11 10 11 40–43 43 Vòng 32 đội
2015 thứ 1 9 26 8 6 12 34-35 30 Vòng 16 đội
2016 thứ 1 13 30 7 8 15 25-46 29 Vòng 8 đội

Naftan ở Cúp châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Lượt đi Lượt về
2009–10 UEFA Europa League 2Q Bỉ Gent 2–1 (H) 0–1 (A)
2012–13 UEFA Europa League 2Q Serbia Red Star Belgrade 3–4 (H) 3–3 (A)

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Belarusian First League teamlist Bản mẫu:Belarusian Premier League teamlist