FC Petrocub Hîncești
Giao diện
| Tên đầy đủ | Fotbal Club Petrocub Hîncești | ||
|---|---|---|---|
| Biệt danh |
| ||
| Thành lập | 6 tháng 7 năm 1999 | ||
| Sân | Sân vận động Thành phố | ||
| Sức chứa | 1.200 | ||
| Chủ tịch | Nicolae Usatîi | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Lilian Popescu | ||
| Giải đấu | Super Liga | ||
| 2024-25 | Divizia Națională, thứ 4 trên 8 | ||
| Website | http://www.petrocub.md | ||
|
| |||
FC Petrocub Hîncești là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở ở Hîncești, Moldova. Đội bóng thi đấu tại Divizia Națională, hạng cao nhất của bóng đá Moldova.[1] Sân nhà của đội là Sân vận động Thành phố.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]1994 – thành lập với tên gọi Petroclub-Condor Sărata-Galbenă
1995 – đổi tên thành Spicul Sărata-Galbenă
1998 – đổi tên thành Petrocub-Spicul Sărata-Galbenă
2000 – đổi tên thành Petrocub-Condor Sărata-Galbenă
2001 – đổi tên thành FC Hîncești
2005 – đổi tên thành Petrocub Sărata-Galbenă
2013 – đổi tên thành Rapid-2 Petrocub
2015 – đổi tên thành Petrocub-Hîncești
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]- Vô địch (1): 2019–20
- Vô địch (2): 2004–05, 2013–14
Thành tích tại đấu trường châu Âu
[sửa | sửa mã nguồn]| Mùa giải | Giải đấu | Vòng | Câu lạc bộ | Sân nhà | Sân khách | Tổng tỉ số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–19 | UEFA Europa League | VL1 | 1−1 | 1–2 | 2–3 | |
| 2019–20 | UEFA Europa League | VL1 | 0–1 | 0–1 | 0–2 | |
| 2020–21 | UEFA Europa League | VL1 | 0–2 | — | — | |
| 2021–22 | UEFA Europa Conference League | VL1 |
Mùa giải gần đây
[sửa | sửa mã nguồn]| Mùa giải | Giải đấu | Cúp | Siêu cúp | Châu Âu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Vt | St | T | H | B | BT | BB | Đ | Giải đấu | Kết quả | |||
| 2013–14 | Divizia B (Nam) | 16 | 13 | 0 | 3 | 45 | 12 | 39 | – | – | – | – | |
| 2014–15 | Divizia A | 22 | 13 | 6 | 3 | 55 | 21 | 45 | Vòng ba | – | – | – | |
| 2015–16 | Divizia Națională | thứ 8 | 27 | 6 | 3 | 18 | 21 | 53 | 21 | Vòng ba | – | – | – |
| 2016–17 | Divizia Națională | thứ 6 | 30 | 8 | 10 | 12 | 31 | 38 | 34 | Bán kết | – | – | – |
| 2017 | Divizia Națională | thứ 3 | 18 | 7 | 5 | 6 | 25 | 16 | 26 | Bán kết | – | – | – |
| 2018 | Divizia Națională | thứ 3 | 28 | 12 | 9 | 7 | 38 | 28 | 45 | Tứ kết | – | Europa League | VL1 |
| 2019 | Divizia Națională | thứ 3 | 28 | 14 | 8 | 6 | 34 | 21 | 50 | Vô địch | – | Europa League | VL1 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Groll, Daniel. "- - - Club Profile, Club History, Club Badge, Results, Fixtures, Historical Logos, Statistics". www.weltfussballarchiv.com. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2017.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Website chính thức
- FC Petrocub Sărata-Galbenă at soccerway.com