FK Riteriai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
FK Riteriai
Tên đầy đủFutbolo klubas Riteriai
Biệt danhriteriai (knights)
Thành lập2005; 17 năm trước (2005)
SânSân vận động LFF
Sức chứa5.067
PresidentJan Nevoina
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2022thứ 5, A lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Futbolo klubas Riteriai là một câu lạc bộ bóng đá tương đối mới của Litva, Vilnius. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2014.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • A lyga (D1)
vị trí thứ hai (2): 2015, 2016
chung kết (1); 2016

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2010 3. Antra lyga 4. [1]
2011 2. Pirma lyga 4. [2]
2012 2. Pirma lyga 4. [3]
2013 2. Pirma lyga 3. [4]
2014 1. A lyga 4. [5]
2015 1. A lyga 2. [6]
2016 1. A lyga 2. [7]
2017 1. A lyga 3. [8]
2018 1. A lyga 3. [9]
2019 1. A lyga 3. [10]
2020 1. A lyga 6. [11]
2021 1. A lyga 6. [12]
2022 1. A lyga 5. [13]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Litva Armantas Vitkauskas
55 TM Litva Geraldas Širvinskas
2 HV Phần Lan Akseli Kalermo
3 HV Litva Deividas Malžinskas
4 HV Nigeria Olaide Badmus
17 HV Litva Povilas Kalimavičius
22 HV Litva Aleksandr Levšin
33 HV Litva Valdemar Borovskij
8 TV Litva Mindaugas Grigaravičius
Số VT Quốc gia Cầu thủ
12 TV Brasil Felipe Brisola
15 TV Litva Emil Andriuškevič
16 TV Litva Matas Ramanauskas
17 TV Litva Deimantas Rimpa
18 TV Bosna và Hercegovina Nikola Eskić
19 TV Litva Rokas Filipavičius
44 TV Litva Tomas Dombrauskis
99 TV Serbia Dejan Milićević
TV Gruzia Luka Koberidze
9 Litva Gytis Paulauskas
39 Nigeria Ebuka Onah

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva