Fayette, Alabama
Giao diện
| Fayette | |
|---|---|
Location in Quận Fayette, Alabama | |
| Tọa độ: 33°41′4″B 08°74′95″T / 33,68444°B 9,25972°T Tọa độ: kinh phút >= 60 Tọa độ: kinh giây >= 60 {{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | Alabama |
| Fayette | Quận Fayette |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 22,14 km2 (8,55 mi2) |
| • Đất liền | 22,35 km2 (8,63 mi2) |
| • Mặt nước | 0,21 km2 (0,08 mi2) |
| Độ cao[1] | 111 m (364 ft) |
| Dân số (2009)[2][3] | |
| • Tổng cộng | 4.657 |
| • Mật độ | 210/km2 (500/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã điện thoại | 205 |
Fayette là một thành phố thuộc quận Fayette, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 4657 người, mật độ đạt 210 người/km².[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ [Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Fayette, Alabama "USGS detail on Fayette"]. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị|url=(trợ giúp) - ^ a b "US Census ngày 1 tháng 7 năm 2009 est".
- ^ "All Incorporated Places: 2000 to 2009".