Feroponera ferox

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Feroponera ferox
Feroponera ferox casent0102994 profile 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Họ (familia) Formicidae
Chi (genus) Feroponera
Bolton, B. & Fisher, B. L., 2008
Loài (species) F. ferox
Danh pháp hai phần
Feroponera ferox
Bolton, B. & Fisher, B. L., 2008

Feroponera ferox được khám phá và được mô tả bởi Bolton, B. & Fisher, B. L. năm 2008[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bolton, B. & Fisher, B. L., 2008, Afrotropical ants of the ponerine genera Centromyrmex Mayr, Promyopias Santschi gen. rev. and Feroponera gen. n., with a revised key to genera of African Ponerinae (Hymenoptera: Formicidae)., Zootaxa (1929), pp. 1-37: 26-28

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]