Fiat RS.14

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
RS.14
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát biển tầm xa
Nhà chế tạo Fiat
Nhà thiết kế Manlio Stiavelli
Chuyến bay đầu Tháng 5, 1939
Vào trang bị Tháng 5, 1941
Sử dụng chính Cờ của Vương quốc Ý (1861-1946) Regia Aeronautica
Cờ của Vương quốc Ý (1861-1946) Không quân đồng minh tham chiến Italy
Giai đoạn sản xuất Tháng 5, 1941 - Tháng 9, 1943
Số lượng sản xuất 188 (gồm cả 2 mẫu thử)

Fiat RS.14 là một loại thủy phi cơ trinh sát biển chiến lược tầm xa của Italy.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

RS.14
Lắp động cơ 626 kW (840 hp) Fiat A.74 RC, 188 chiếc.
AS.14
Phiên bản trên bộ, 1 chiếc.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Vương quốc Ý

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Donald, 1997, pg 413.

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 14,1 m (46 ft 3,25 in)
  • Sải cánh: 19,54 m (64 ft 1,25 in)
  • Chiều cao: 5,63 m (18 ft 5,75 in)
  • Diện tích cánh: 50 m2 (538,21 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 5.470 kg (12.059 lb)
  • Trọng lượng có tải: 8.470 kg (18.673 lb)
  • Powerplant: 2 × Fiat A.74 RC 38, 626 kW (840 hp) mỗi chiêc mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy 12,7 mm (0,5 in)
  • 2 × súng máy 7,7 mm (0,303 in)
  • 400 kg (882 lb) bom

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Donald, David biên tập (1997). The Encyclopedia of World Aircraft. Prospero Books. ISBN 1-85605-375-X. 
  • Mondey, David (1984), The Concise Guide to Axis Aircraft of World War II, Chancellor Press, ISBN 1-85152-966-7
  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985), 1985, Orbis Publishing, Page 1812