Flavonols

From Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Xương sống của một flavonol, số lượng thay thế được chỉ định.

Flavonol là một loại hợp chất thuộc họ Flavonoid có tác dụng như chất chống oxy hóa thuộc nhóm Hidroxit - 3OH. Chất này tồn tại trong các loại trái câyrau củ và được đánh giá là tốt cho sức khỏe. Đặc biệt, chất flavonol trong chocolate tốt cho não, theo đó khi những bệnh nhân mắc chứng suy giảm nhận thức nhẹ tiêu thụ một liều cao flavonol có trong chocolate thì cải thiện rõ chức năng nhận thức, Chất flavonol giúp duy trì và cải thiện không chỉ sức khỏe tim mạch mà còn cho sức khỏe của não bộ.

Flavonols[edit | edit source]

Flavonols
Tên Tên IUPAC 5 6 7 8 2' 3' 4' 5' 6'
3-Hydroxyflavone 3-hydroxy-2-phenylchromen-4-one H H H H H H H H H
Azaleatin 2-(3,4-dihydroxyphenyl)-3,7-dihydroxy-5-methoxychromen-4-one OCH3 H OH H H H OH OH H
Fisetin 3,3',4',7-tetrahydroxy-2-phenylchromen-4-one H H OH H H OH OH H H
Galangin 3,5,7-trihydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H H H H H
Gossypetin 2-(3,4-dihydroxyphenyl)-3,5,7,8-tetrahydroxychromen-4-one OH H OH OH H OH OH H H
Kaempferide 3,5,7-trihydroxy-2-(4-methoxyphenyl)chromen-4-one OH H OH H H H OCH3 H H
Kaempferol 3,4',5,7-tetrahydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H H OH H H
Isorhamnetin 3,5,7-trihydroxy-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)chromen-4-one OH H OH H H OCH3 OH H H
Morin 2-(2,4-dihydroxyphenyl)-3,5,7-trihydroxychromen-4-one OH H OH H OH H OH H H
Myricetin 3,3',4',5',5,7-hexahydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H OH OH OH H
Natsudaidain 2-(3,4-dimethoxyphenyl)-3-hydroxy-5,6,7,8-tetramethoxychromen-4-one OCH3 OCH3 OCH3 OCH3 H H OCH3 OCH3 H
Pachypodol 5-hydroxy-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)-3,7-dimethoxychromen-4-one OH H OCH3 H H OCH3 OH H H
Quercetin 3,3',4',5,7-pentahydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H OH OH H H
Rhamnazin 3,5-dihydroxy-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)-7-methoxychromen-4-one OH H OCH3 H H OCH3 OH H H
Rhamnetin 2-(3,4-dihydroxyphenyl)-3,5-dihydroxy-7-methoxychromen-4-one OH H OCH3 H H OH OH H H

Flavonol glycosides[edit | edit source]

Flavonols glycosides và acetylated glycosides
Tên Aglycone 3 5 6 7 8 2' 3' 4' 5' 6'
Astragalin Kaempferol Glc
Azalein Azaleatin Rha
Hyperoside Quercetin Gal
Isoquercitin Quercetin Glc
Kaempferitrin Kaempferol Rha Rha
Myricitrin Myricetin Rha
Quercitrin Quercetin Rha
Robinin Kaempferol Robinose Rha
Rutin Quercetin Rutinose
Spiraeoside Quercetin Glc
Xanthorhamnin Rhamnetin trisaccharide
Amurensin Kaempferol Glc tert-amyl
Icariin Kaempferide Rha Glc tert-amyl
Troxerutin Quercetin Rutinose hydroxyethyl hydroxyethyl hydroxyethyl

Drug interactions[edit | edit source]

Flavonoid có tác dụng trên hoạt tính CYP (P450). Flavonol là chất ức chế của CYP2C9 [1]CYP3A4,[2] mà là enzyme mà chuyển hóa hầu hết các thuốc trong cơ thể.

Xem thêm[edit | edit source]

Tham khảo[edit | edit source]

  1. ^ Si D, Wang Y, Zhou YH và đồng nghiệp (tháng 3 năm 2009). “Mechanism of CYP2C9 inhibition by flavones and flavonols”. Drug Metab. Dispos. 37 (3): 629–34. PMID 19074529. doi:10.1124/dmd.108.023416. 
  2. ^ Cite error: Invalid <ref> tag; no text was provided for refs named Cermak06

Liên kết ngoài[edit | edit source]

  • Phương tiện liên quan tới Flavonols tại Wikimedia Commons

Bản mẫu:Flavonol