For Life (EP)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
For Life
EP của EXO
Phát hành 19 tháng 12 năm 2016
Thu âm 2016
Thể loại
Thời lượng 17:59
Ngôn ngữ
Hãng đĩa
Sản xuất
Thứ tự album của EXO
Ex'Act
(2016)
For Life
(2016)
The War
(2017)
Đĩa đơn từ For Life
  1. "For Life"
    Phát hành: 19 tháng 12 năm 2016

For Lifemini-album thứ năm của nhóm nhạc nam Hàn Quốc EXO, được phát hành vào ngày 19 tháng 12 năm 2016 bởi S.M. Entertainment. Album bao gồm năm bài hát, bao gồm đĩa đơn cùng tên.

Bối cảnh và phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 30 tháng 11 năm 2016, EXO được xác nhận là sẽ phát hành mini-album thứ năm và cũng là album mùa đông thứ ba của nhóm, sau Miracles in December (2013) và Sing for You (2015).[1] Vào ngày 13 tháng 12, tiêu đề của album được công bố là For Life.[2] Album và video âm nhạc của bài hát chủ đề, có sự xuất hiện của nữ diễn viên Nhật Bản Nanami Sakuraba cùng với ba thành viên EXO Kai, SuhoChanyeol, được phát hành vào ngày 19 tháng 12.[3][4] Thay vì được phát hành thành hai phiên bản như các album trước của EXO, For Life chỉ có một phiên bản bao gồm cả phiên bản tiếng Hàn và tiếng Trung của các bài hát. Lợi nhuận từ album được quyên góp cho mục đích từ thiện.

Sự đón nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Trong tuần đầy tiên kể từ ngày phát hành, For Life bán được trên 300.000 và trở thành album có doanh số tuần đầu tiên cao thứ hai của EXO.[5][6] Album xuất hiện lần đầu tiên ở vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng album của Gaon và là album bán chạy thứ ba năm 2016 tại Hàn Quốc.[7]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

For Life – Phiên bản Hàn
STT Tên bài hát Phổ lời Phổ nhạc Thời lượng
1. "For Life"   Kenzie Kenzie, Matthew Tishler, Aaron Benward 3:58
2. "Falling for You"   Seo Ji-eum DOM, Richard Garcia, Andreas Stone Johansson, Allison Kaplan 3:24
3. "What I Want for Christmas" (trình bày: Suho, Baekhyun, Chen, D.O.) JQ, Seolim (Makeumine Works) BUM, Chek Parren, J.Lewis, Sidnie Tipton 3:22
4. "Twenty Four" (trình bày: Xiumin, Chanyeol, Kai, Sehun) Lee Yoo-jin Joseph "Joe Millionaire" Foster, Tay Jasper, Leven Kali, Otha "Vakseen" Davis III, MZMC 3:40
5. "Winter Heat"   Kim Min-ji Andreas Öberg, Maria Marcus, Andrew Choi 3:35
Tổng thời lượng:
17:59
For Life – Phiên bản trung
STT Tên bài hát Phổ lời Phổ nhạc Thời lượng
1. "For Life" (一生一事) Kenzie, Xiaohan Kenzie, Matthew Tishler, Aaron Benward 3:58
2. "Falling for You" (亿万分之一的奇迹) Seo Ji-eum, Yang Yao-cheng Dominique Rodriguez, Richard Garcia, Andreas Stone Johansson, Allison Kaplan 3:24
3. "What I Want for Christmas" (再续冬季; trình bày: Lay (ca sĩ), Baekhyun, Chen, D.O.) JQ, Seolim (Makeumine Works), Wang Jing-yun BUM, Chek Parren, J.Lewis, Sidnie Tipton 3:22
4. "Twenty Four" (二十四小时; trình bày: Xiumin, Chanyeol, Kai, Sehun) Lee Yoo-jin, Sun Yien Joseph "Joe Millionaire" Foster, Tay Jasper, Leven Kali, Otha "Vakseen" Davis III, MZMC 3:40
5. "Winter Heat" (暖冬) Kim Min-ji, Xiaohan Andreas Öberg, Maria Marcus, Andrew Choi 3:35
Tổng thời lượng:
17:59

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Doanh số
Hàn Quốc (Gaon)[12] 438.481
Nhật Bản (Oricon)[13] 19.999

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng Ngày Định dạng Nhãn hiệu
Hàn Quốc 19 tháng 12 năm 2016
Toàn cầu Tải về S.M. Entertainment

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lee Mi-hyun (ngày 30 tháng 11 năm 2016). “SM 측 "엑소, 겨울 스페셜 앨범 아직 발매일 미정". Ilkan Sports (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2016. 
  2. ^ Sun Mi-kyung (ngày 14 tháng 12 năm 2016). “엑소, 12월19일 겨울 스페셜음반 'For Life'로 컴백 확정”. Osen (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2016. 
  3. ^ “엑소, 윈터송 MV도 역대급..'개훔방' 김성호 감독 연출”. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2016. 
  4. ^ “엑소 ‘For Life’ 공개 한 시간 만에 차트 줄 세우기”. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2016. 
  5. ^ “엑소, 겨울 스페셜 앨범 ‘For Life’ 주간 음반 차트 1위”. mk.co.kr. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2016. 
  6. ^ “겨울에도 엑소 열풍, 스페셜 앨범으로 주간 음반 차트 1위”. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2016. 
  7. ^ a ă “Gaon Album Chart - 2016”. www.gaonchart.co.kr. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2017. 
  8. ^ “オリコン週間 CDアルバムランキング 2016年12月19日~2016年12月25日”. ORICON STYLE (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2016. 
  9. ^ “World Music: Top World Albums Chart”. Billboard. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2016. 
  10. ^ “2016 Gaon Album Chart”. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2017. 
  11. ^ “YinYueTai Vchart 2016 Yearly Chart”. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2017. 
  12. ^ “Gaon Album Chart - December, 2016”. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2017. 
  13. ^ “2016 Oricon Chart - December Week 4”. Oricon Chart. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]