Fujimoto Kota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Fujimoto Kota
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Fujimoto Kota
Ngày sinh 2 tháng 4, 1986 (34 tuổi)
Nơi sinh Kumamoto, Nhật Bản
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Hậu vệ, Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Cerezo Osaka
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Trường Trung học Kumamoto Kokufu
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005– Cerezo Osaka 181 (8)
2016–U-23 Cerezo Osaka (mượn) 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Fujimoto Kota (藤本 康太 Fujimoto Kōta?, sinh ngày 2 tháng 4 năm 1986 ở Kumamoto) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Cerezo Osaka.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Khác1 Tổng cộng
2005 Cerezo Osaka J1 League 2 0 0 0 0 0 2 0
2006 2 0 0 0 0 0 2 0
2007 J2 League 18 1 0 0 18 1
2008 2 0 0 0 2 0
2009 27 4 0 0 27 4
2010 J1 League 17 0 0 0 5 0 22 0
2011 19 2 3 0 1 0 6 0 29 2
2012 32 0 2 1 8 2 42 3
2013 28 0 2 0 5 0 35 0
2014 17 1 3 1 0 0 4 0 0 0
2015 J2 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2016 17 0 2 0 2 0 21 0
U-23 Cerezo Osaka J3 League 2 0 2 0
Tổng cộng sự nghiệp 183 8 12 2 19 2 10 0 2 0 216 20

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Fujimoto Kota Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 147 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]