Fukushima United FC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Fukushima United F.C.
福島ユナイテッドFC
300px
Tên đầy đủFukushima United Football Club
Thành lập2002
SânFukushima Azuma Stadium
Fukushima, Fukushima
Sức chứa21,000
Chủ tịch điều hànhYuto Suzuki
Người quản lýKeisuke Kurihara
Giải đấuJ3 League
201911

Fukushima United F.C. (福島ユナイテッドFC Fukushima Yunaiteddo Efushī?) là một CLB bóng đá Nhật Bản đến từ thành phố Fukushima, thủ phủ của tỉnh Fukushima. CLB được thành lập vào năm 2006, sáp nhập bởi hai đội FC Pelada Fukushima và Junkers. CLB chơi ở giải đấu Japan Football League, giải đấu hạng ba ở hệ thống Japanese football league vào năm 2013. Bắt đầu từ 2014, CLB sẽ thi đấu ở giải đấu vừa mới thành lập là J3 League.

Ghi Nhớ[sửa | sửa mã nguồn]

Season Div. Tms. Pos. Attendance/G Emperor's Cup
2013 JFL 18 14 1,027 2nd Round
2014 J3 12 7 1,321 1st Round
từ khóa
  • Tms. = Số lượng đội banh
  • Pos. = Vị trí mùa giải
  • Attendance/G = Số lần tham dự trung bình

Current squad[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 30 tháng 8, năm 2014. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Nhật Bản Ryota Okada
3 HV Nhật Bản Akihiro Noda
4 TV Nhật Bản Yuto Horigome
5 HV Nhật Bản Jun Shimizu
6 TV Nhật Bản Takashi Kamoshida
7 HV Nhật Bản Rui Tokisaki
8 TV Nhật Bản Kazuto Ishido
9 Nhật Bản Yasutaka Kobayashi
10 TV Hàn Quốc Kim Kong-chyong
11 Nhật Bản Junya Kuno
13 HV Nhật Bản Takahiro Ohara
14 TV Nhật Bản Yoshihiro Masuko
15 HV Nhật Bản Takuya Muraoka
16 Nhật Bản Ryosuke Kawano
Số VT Quốc gia Cầu thủ
17 TV Nhật Bản Makoto Shibahara
18 TV Nhật Bản Yuki Igari
19 Nhật Bản Shota Tamura
20 HV Nhật Bản Takuya Sugiyama
21 TM Nhật Bản Dai Okada
22 Nhật Bản Yutaro Shin
23 TV Nhật Bản Yuki Yamaguchi
24 TV Nhật Bản Akira Ando
25 HV Nhật Bản Kento Sugino
26 HV Nhật Bản Takuya Komine
27 TV Nhật Bản Takuto Hashimoto
28 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Kim Hong-Yeon
30 TV Nhật Bản Toshihiko Uchiyama
31 TM Nhật Bản Kei Uemura
34 TM Nhật Bản Tomoyasu Naito

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]