Furcifer nicosiai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Furcifer nicosiai
Nicosia's Chameleon (Furcifer nicosiae), Kirindy Forest, Madagascar.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Chamaeleonidae
Chi (genus)Furcifer
Loài (species)F. nicosiai
Danh pháp hai phần
Furcifer nicosiai
Jesu, Mattioli & Schimmenti, 1999
Furcifer nicosiai distribution.png

Furcifer nicosiai là một loài thằn lằn trong họ Chamaeleonidae. Loài này được Jesu, Mattioli & Schimmenti miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jenkins, R.K.B., Andreone, F., Andriamazava, A., Anjeriniaina, M., Brady, L., Glaw, F., Griffiths, R.A., Rabibisoa, N., Rakotomalala, D., Randrianantoandro, J.C., Randrianiriana, J., Randrianizahana, H., Ratsoavina, F. & Robsomanitrandrasana, E. (2011). Furcifer nicosiai. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ Furcifer nicosiai. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]