Furnariidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Furnariidae
Pale-legged Hornero.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Furnariidae
Gray, 1840
Phân họ

Furnariidae là một họ chim trong bộ Passeriformes.[1]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Phân họ: Sclerurinae

Phân họ: Dendrocolaptinae – woodcreepers

Phân họ: Furnariinae

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ a ă â b Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Moyle
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Derryberry
  4. ^ Claramunt, S., E. P. Derryberry, R. T. Chesser, A. Aleixo & R. T. Brumfield (2010). “Polyphyly of Campylorhamphus with the description of a new genus for C. pucherani”. Auk 127 (2): 430–439. doi:10.1525/auk.2009.09022. 
  5. ^ The correct Chi for former Xenops milleri
  6. ^ Chesser, R. T. & R. T. Brumfield (2007). “Tarphonomus, a new genus of ovenbird (Aves: Passeriformes: Furnariidae) from South America”. Proceedings of the Biological Society of Washington 120 (3): 337–339. doi:10.2988/0006-324X(2007)120[337:TANGOO]2.0.CO;2. 
  7. ^ Chesser, R. T., S. Claramunt, E. P. Derryberry, & R. T. Brumfield (2009). Geocerthia, a new genus of terrestrial ovenbird (Aves: Passeriformes: Furnariidae)”. Zootaxa 2213: 64–68. 
  8. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Olson2005
  9. ^ Derryberry, E., S. Claramunt, K. E. O'Quin, A. Aleixo, R. T. Chesser, J. V. Remsen, Jr., and R. T. Brumfield (2010). Pseudasthenes, a new genus of ovenbird (Aves: Passeriformes: Furnariidae)” (PDF). Zootaxa 2416: 61–68. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]