Gãy xương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gãy xương
Broken fixed arm.jpg
Hình ảnh bên ngoài và bên trong của một cẳng tay bị gãy xương phức tạp, trước và sau phẫu thuật.
ICD-10 Sx2 (where x=0-9 depending on the location of the fracture)
ICD-9-CM 829
DiseasesDB 4939
MeSH D050723

Gãy xương là một tình trạng y khoa trong đó có sự gián đoạn về cấu trúc bình thường của xương. Xương bị gãy có thể là do một lực tác dụng mạnh hay một tổn thương không đáng kể kết hợp với các bệnh làm yếu cấu trúc xương như loãng xương, ung thư xương, hay bệnh tạo xương bất hoàn, trong các trường hợp này thuộc về gãy xương bệnh lý.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]