Ga Cao Hùng
Giao diện
| Ga đường sắt TRA | |||||||||||||||||
Lối vào | |||||||||||||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||||||||||||
| Phồn thể | 高雄 | ||||||||||||||||
| |||||||||||||||||
| Thông tin chung | |||||||||||||||||
| Địa chỉ | Tam Dân, Cao Hùng[1] Đài Loan | ||||||||||||||||
| Tọa độ | 22°38′23″B 120°18′08″Đ / 22,6396°B 120,3021°Đ[1] | ||||||||||||||||
| Tuyến | |||||||||||||||||
| Khoảng cách | 399.8 km từ Cơ Long[2] | ||||||||||||||||
| Kết nối |
| ||||||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||||||
| Kết cấu kiến trúc | Dưới lòng đất | ||||||||||||||||
| Thông tin khác | |||||||||||||||||
| Mã ga | |||||||||||||||||
| Xếp hạng | Special class (tiếng Trung: 特等)[3] | ||||||||||||||||
| Trang chủ | www | ||||||||||||||||
| Lịch sử | |||||||||||||||||
| Đã mở | 22/06/1941 | ||||||||||||||||
| Tái xây dựng | 14/10/2018 | ||||||||||||||||
| Điện khí hóa | 1979-06-29[5] | ||||||||||||||||
| Tên cũ |
| ||||||||||||||||
| Mốc sự kiện | |||||||||||||||||
| 29/11/1900 | Mở cửa ga tiền nhiệm[6][7] | ||||||||||||||||
| 27/03/2002 | Xây dựng lại | ||||||||||||||||
| Giao thông | |||||||||||||||||
| Hành khách (2017) | 14,196 triệu mỗi năm[4] | ||||||||||||||||
| Xếp hạng trong hệ thống | 8 trên 228 | ||||||||||||||||
| Dịch vụ | |||||||||||||||||
| |||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||
![]() | |||||||||||||||||
Cao Hùng 高雄 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ga tàu điện ngầm Cao Hùng | |||||||||||
Ke ga | |||||||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||||||
| Phồn thể | 高雄 | ||||||||||
| |||||||||||
| Thông tin chung | |||||||||||
| Địa chỉ | Tam Dân, Cao Hùng Đài Loan | ||||||||||
| Tuyến | |||||||||||
| Sân ga | 1 sân ga | ||||||||||
| Đường ray | 2 | ||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||
| Kết cấu kiến trúc | Dưới lòng đất | ||||||||||
| Thông tin khác | |||||||||||
| Mã ga | R11 | ||||||||||
| Trang chủ | www | ||||||||||
| Lịch sử | |||||||||||
| Đã mở | 2008-04-07[8] | ||||||||||
| Tái xây dựng | 09/05/2018 | ||||||||||
| Giao thông | |||||||||||
| Hành khách (2017) | 10.772 triệu mỗi năm[9] | ||||||||||
| Xếp hạng trong hệ thống | 2 trên 37 | ||||||||||
| Dịch vụ | |||||||||||
| |||||||||||
![]() | |||||||||||
Ga Cao Hùng (tiếng Trung: 高雄車站; bính âm: Gāoxióng chēzhàn) là ga đường sắt và tàu điện ngầm ở Cao Hùng, Đài Loan. Nó được phục vụ bởi Cục Đường sắt Đài Loan và Tàu điện ngầm Cao Hùng.[10]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c d "車站基本資料集". Taiwan Railways Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2018.
- ^ "Archived copy" 各站營業里程-1.西部幹線. Taiwan Railways Administration (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 12 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ^ "Archived copy" 車站數-按等級別分 (PDF). Taiwan Railways Administration (bằng tiếng Trung). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ^ a b "Archived copy" 臺鐵統計資訊. Taiwan Railways Administration (bằng tiếng Trung). 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ^ "Archived copy" 臺灣鐵路電訊. Taiwan Railways Administration (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2018.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ^ 高雄港站前世今生. Taiwan Railways Administration (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 12 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2018.
- ^ 車站簡介. Taiwan Railways Administration (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 12 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2018.
- ^ 捷運計畫 - 紅橘線路網 - 興建暨施工期程. Mass Rapid Transit Bureau, Kaohsiung City (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2018.
- ^ 統計資料預告發布及背景說明. Accounting and Statistics Office, Kaohsiung City (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2018.
- ^ https://www.krtc.com.tw/Guide/station_info?id=6da2a00af2ee48d9ac714e85cc23058b
Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ga Cao Hùng.
- TRA Kaohsiung Station (bằng tiếng Trung Quốc)
- Taiwan Railways Administration(bằng tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và tiếng Hàn Quốc)
- KRTC Kaohsiung Main Station(bằng tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, và tiếng Nhật)
