Gabriel Paletta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gabriel Paletta
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Gabriel Alejandro Paletta
Ngày sinh 15 tháng 2, 1986 (30 tuổi)
Nơi sinh Longchamps, Buenos Aires, Argentina
Chiều cao 6 ft 3 in (1,91 m)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Parma
Số áo 29
CLB trẻ
2002–2005 Banfield
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2006 Banfield 43 (5)
2006–2007 Liverpool 3 (0)
2007–2010 Boca Juniors 72 (3)
2010–2015 Parma 131 (6)
2015– Milan 14 (0)
2015– Atalanta (mượn) 10 (0)
Đội tuyển quốc gia
2005 U-20 Argentina 7 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 22 tháng 11, 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 14 tháng 6, 2014

Gabriel Alejandro Paletta (sinh ngày 15 tháng 2 năm 1986 tại Buenos Aires, Argentina) là một cầu thủ bóng đá người Ý gốc Argentina chơi ở vị trí hậu vệ thòng, hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Parma của giải Serie A và đội tuyển quốc gia Ý. Anh là ngôi sao của đội tuyển Argentina ở giải U-20 thế giới năm 2005 và được đánh giá là một trung vệ chắc chắn và quyết đoán.

Trong sự nghiệp của mình, Gabriel Paletta khoác áo Banfield sau đó anh được các chuyên gia săn tìm của Liverpool phát hiện. Anh đồng ý gia nhập Liverpool từ tháng 2 năm 2006 nhưng phải đến tháng 7 năm 2006 Paletta mới chính thức đến đầu quân cho Liverpool.[1] Một thời gian sau, anh chuyển về Boca Juniors và sau đó đầu quân cho Parma F.C.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 6 tháng 5, 2015
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Banfield 2005–06 Primera División ? ? 0 0 0 0 ? ?[2]
Banfield 2005–06 Primera División ? ? 0 0 0 0 ? ?[2]
Tổng cộng 42 5 0 0 0 0 0 0 0 0 42 5
Liverpool 2006–07 Premier League 3 0 0 0 3 1 2 0 0 0 8 1
Tổng cộng 3 0 0 0 3 1 2 0 0 0 8 1
Boca Juniors 2007–08 Primera División 21 4 7 1 2 0 30 5
2008–09 16 0 0 0 2 0 18 0
2009–10 22 1 2 0 0 0 24 1
Tổng cộng 59 5 0 0 0 0 9 1 4 0 72 6
Parma 2010–11 Serie A 27 0 1 0 0 0 0 0 28 0
2011–12 33 4 2 0 0 0 0 0 35 4
2012–13 35 1 1 0 0 0 0 0 36 1
2013–14 21 0 2 0 0 0 0 0 23 0
2014–15 7 0 2 1 0 0 0 0 9 1
Tổng cộng 123 5 8 1 0 0 0 0 0 0 131 6
Milan 2014–15 Serie A 14 0 0 0 0 0 0 0 0 0 14 0
Tổng cộng 14 0 0 0 0 0 0 0 0 0 14 0
Tổng cộng sự nghiệp 239 15 8 1 3 1 11 1 4 0 265 18

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]