Gandakasia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gandakasia
Thời điểm hóa thạch: Tiền Eocen
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Cetacea
Phân bộ (subordo)Archaeoceti
Họ (familia)Ambulocetidae
Chi (genus)Gandakasia
Dehm và Oettingen-Spielberg, 1958
Danh pháp hai phần
Gandakasia potens
Dehm và Oettingen-Spielberg 1958

Gandakasia là một chi cá voi tiền sử thuộc họ Ambulocetidae, sinh sống trong thế Eocen. Nó có lẽ săn bắt các con mồi gần sông hay suối. Loài duy nhất đã biết thuộc chi này có danh pháp là Gandakasia potens Dehm & Oettingen-Spielberg, 1958.

Phát sinh loài[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sinh loài tại đây vẽ theo Mikko's Phylogeny Archive.

Cetacea sensu lato
|-- Pakicetidae
`-+- Ambulocetidae
`-+- Himalayacetus
|- Gandakasia
|-+-- Ambulocetus
| `--o Remingtonocetidae
`—o Protocetidae
`--o Basilosauridae
`---o Basilosaurinae
`--o Dorudontinae
`—Autoceta [Cetacea sensu stricto]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]