Geastrum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Geastrum
Geastrum triplex.jpg
Geastrum saccatum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (phylum) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Phân lớp (subclass) Phallomycetidae
Bộ (ordo) Geastrales
Họ (familia) Geastraceae
Chi (genus) Geastrum
Pers.
Loài điển hình
Geastrum pectinatum
Pers.
Loài
Khoảng 50; xem bài

Geastrum (biến thể chính tả Geaster)[1] là một chi nấm trong họ Geastraceae. Nhiều loài trong chi này có tên gọi thông dụng là ngôi sao đất.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài bao gồm:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Demoulin V. (1984). "Typification of Geastrum Pers.: Pers. and its orthographic variant Geaster (Gasteromycetes)". Taxon 33 (3): 498–501.
  2. ^ Fazolino EP, Calonge FD, Baseia IG. (2008). “Geastrum entomophilum, a new earthstar with an unusual spore dispersal strategy”. Mycotaxon 104: 449–53. 
  3. ^ Dominguez de Toledo, Laura S. (1996). Geastrum lilloi sp. nov. from Argentina”. Mycologia 88 (5): 858–862. doi:10.2307/3760982.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author1=|last= (trợ giúp)
  4. ^ Douanla-Meli C, Langer E, Calonge FD., Clovis; Langer, Ewald; Calonge, Francisco D. (2005). “Geastrum pleosporus sp nov., a new species of Geastraceae identified by morphological and molecular phylogenetic data”. Mycological Progress 4 (3): 239–50. doi:10.1007/s11557-006-0127-3. 

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]