Genki Omae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Genki Omae
大前 元紀
Genki Omae.jpg
Genki khởi động trước trận đấu với S-Pulse năm 2012.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Genki Omae
Ngày sinh 10 tháng 12, 1989 (29 tuổi)
Nơi sinh Yokohama, Nhật Bản
Chiều cao 1,66 m (5 ft 5 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Omiya Ardija
Số áo 10
CLB trẻ
2005–2007 Ryutsu Keizai University
Trường Trung học Kashiwa
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2012 Shimizu S-Pulse 83 (24)
2013 Fortuna Düsseldorf 7 (0)
2013Shimizu S-Pulse (mượn) 14 (7)
2014–2016 Shimizu S-Pulse 95 (35)
2017– Omiya Ardija 25 (2)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Genki Omae (大前 元紀 Ōmae Genki, sinh ngày 10 tháng 12 năm 1989 ở Yokohama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Omiya Ardija.[1] Omae có nhiều lần ra sân cho đội tuyển quốc gia U-19 Nhật Bản.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Shimizu S-Pulse 2008 2 0 1 0 3 0 6 0
2009 0 0 0 0 2 1 2 1
2010 13 3 6 1 6 0 25 4
2011 34 8 4 1 4 2 42 11
2012 34 13 1 0 10 5 45 18
Fortuna Düsseldorf 2012–13 7 0 0 0 - 7 0
Shimizu S-Pulse 2013 14 7 0 0 0 0 14 7
2014 34 6 5 3 6 2 26 7
2015 32 11 4 1 0 0 36 12
2016 29 18 1 0 - 30 18
Omiya Ardija 2017 25 2 1 0 3 0 29 2
Tổng cộng sự nghiệp 224 68 23 6 34 10 281 84

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật BảnDFB-Pokal.

2Bao gồm J. League Cup.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “G. Omae”. Soccerway. Perform Group. Truy cập 14 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 163 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 41 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]