Get Lucky (bài hát của Daft Punk)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Get Lucky"
Đĩa đơn của Daft Punk featuring Pharrell Williams
từ album Random Access Memories
Mặt A Daft Punk Remix
Mặt B "Get Lucky"
Phát hành 19 tháng 4, 2013 (2013-04-19)
Định dạng
Thu âm 2012
Thể loại
Thời lượng
  • 6:07 (album version)
  • 4:08 (radio edit)
Hãng đĩa
Sáng tác
Sản xuất
  • Thomas Bangalter
  • Guy-Manuel de Homem-Christo
Thứ tự Daft Punk singles
"Derezzed"
(2010)
"Get Lucky"
(2013)
"Lose Yourself to Dance"
(2013)
Thứ tự single của Pharrell Williams
"Blurred Lines"
(2013)
"Get Lucky"
(2013)
"Feds Watching"
(2013)
Đoạn nhạc mẫu
trợ giúpthông tin

"Get Lucky" là một ca khúc của ban nhạc Pháp Daft Punk, trong đó có Pharrell Williams hát đệm và đồng sáng tác Nile Rodgers. Đây là đĩa đơn đầu tiên từ album phòng thu thứ tư của Daff Punk Random Access Memories (2013).[1]. Trước khi được phát hành đĩa đơn, "Get Lucky" đã được lấy làm nhạc nền của các quảng cáo truyền hình trong Saturday Night Live, sau đó Rodgers và Williams đã công bố sự cộng tác với nhau để tiện theo dõi. Các trích đoạn nhỏ về sự cộng tác của Rodgers và Williams đã xuất hiện ở trên trích đoạn nhỏ hầu hết các quảng cáo.

"Get Lucky" là một bài hát có lời thể loại disco và funk mà theo Williams thì đây là một sự kết hợp độc đáo. Sau khi nó bị rò rỉ vào giữa tháng 4, các đĩa đơn đã được phát hành trên kỹ thuật số để tải về vào 19-4-2013. "Get Lucky" nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ giới phê bình, từ đó cũng sinh ra hàng loạt phiên bản cover và nhại. Đĩa đơn này đã lọt vào top 10 các BXH Âm nhạc của hơn 32 quốc gia cũng như bán được hơn 9,3 triệu bản. Nó đã trở thành một trong những ca khúc bán chạy nhất mọi thời đại. Ca khúc đã đoạt giải Grammy cho Thu Âm Của NămGrammy cho Trình diễn đơn/song ca nhạc Pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thưởng danh giá này lần thứ 56. Tại đó Stevie Wonder đã tham gia cùng Daft Punk, Williams và Rodgers để lên sân khấu biểu diễn.

Danh sách bài hát và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

12" vinyl

Bảng xếp hạng và chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[79] 6× Bạch kim 420.000^
Áo (IFPI Austria)[80] Bạch kim 30.000x
Bỉ (BEA)[81] 2× Bạch kim 60.000*
Canada (Music Canada)[82] 5× Bạch kim 400,000^
Đan Mạch (IFPI Denmark)[83] Bạch kim 30.000^
Phần Lan (Musiikkituottajat)[84] Vàng 7,579[84]
Pháp (SNEP)[85] Kim cương 250,000*
Đức (BVMI)[86] 2× Bạch kim 600.000^
Ý (FIMI)[87] 5× Bạch kim 150,000*
Mexico (AMPROFON)[88] Kim cương 300,000^
New Zealand (RMNZ)[89] 2× Bạch kim 0*
Na Uy (IFPI Norway)[90] 2× Bạch kim 20.000*
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[91] Vàng 20.000^
Thụy Điển (GLF)[92] 2× Bạch kim 80.000^
Thụy Sĩ (IFPI Switzerland)[93] 3× Bạch kim 90.000x
Anh (BPI)[94] 2× Bạch kim 1,436,000[95]
Hoa Kỳ (RIAA)[96] 6× Bạch kim 6,475,000[97]

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Ngày tháng Định dạng Nhãn
Úc 18 tháng 4 năm 2013 Digital download Columbia Records
Nhật Bản
New Zealand
Nga
Anh
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ 21 tháng 5 năm 2013 Mainstream airplay
Đức 28 tháng 6 năm 2013 CD
Anh 16 tháng 7 năm 2013 12"
Hoa Kỳ

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Weiner, Jonah (ngày 13 tháng 4 năm 2013). “Exclusive: Daft Punk Reveal Secrets of New Album”. Rolling Stone. Wenner Media. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2013. Without warning, a nearly two-minute video popped up on jumbotron screens flanking the festival's various stages, in which Pharrell Williams, Nile Rodgers and the Daft Punk robots rock out in heavily sequined getups to 'Get Lucky'  Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “AutoRD-1” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “AutoRD-1” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  2. ^ “Get Lucky (Radio Edit) [feat. Pharrell Williams] – Single by Daft Punk”. iTunes Store (UK). Apple. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2013. 
  3. ^ “iTunes - Music - Get Lucky (feat. Pharrell Williams & Nile Rodgers) [Daft Punk Remix] - EP by Daft Punk”. iTunes Store. Ngày 3 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  4. ^ “Get Lucky”. Amazon.com. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  5. ^ "Australian-charts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  6. ^ "Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
  7. ^ "Ultratop.be - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  8. ^ "Ultratop.be - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky" (bằng tiếng Pháp). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  9. ^ a ă BPP biên tập (tháng 8 năm 2013). “Billboard Brasil Hot 100 Airplay”. Billboard Brasil (43): 88. 
  10. ^ "Daft Punk - Chart history" Canadian Hot 100 của Daft Punk. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  11. ^ “National Report – Top Nacional” (bằng tiếng Tây Ban Nha). National Report. Ngày 23 tháng 6 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 6 năm 2013. 
  12. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201336 vào ô tìm kiếm.
  13. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201418 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2014.
  14. ^ "Danishcharts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  15. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Euro Digital Songs của Daft Punk.
  16. ^ "Finnishcharts.com - Daft Punk - Get Lucky (Feat. Pharrell Williams)". Suomen virallinen lista. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  17. ^ "Lescharts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  18. ^ "Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". Charts.de (bằng tiếng Đức). Media Control. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  19. ^ “Digital Singles Charts – Greece”. Billboard. 
  20. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2013.
  21. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2013.
  22. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 10 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2014.
  23. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2013.
  24. ^ "Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky". Israeli Airplay Chart. Media Forest. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  25. ^ "Italiancharts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  26. ^ “Daft Punk - Chart History”. Billboard (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 
  27. ^ “The Official Lebanese Top 20”. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013.  [select "week 16 Jun 2013"]
  28. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Luxembourg Digital Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  29. ^ “Top 20 General Del 17 Al 23 de Junio del 2013”. Monitor Latino (bằng tiếng Tây Ban Nha). RadioNotas. Ngày 23 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2013. 
  30. ^ “Mexico Ingles Airplay”. Billboard. 
  31. ^ "Nederlandse Top 40 - Daft Punk feat. Pharrell Williams search results" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  32. ^ "Dutchcharts.nl - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2013.
  33. ^ "Charts.org.nz - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  34. ^ "Norwegiancharts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". VG-lista. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  35. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video". Polish Airplay Top 20. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2013.
  36. ^ “Portugal Digital Songs – Peak”. Billboard. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2013. 
  37. ^ “Media Forest - Weekly Charts” (bằng tiếng Romanian). Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2013. 
  38. ^ "4 tháng 5 năm 2013 Archive Chart". Scottish Singles Top 40. Official Charts Company. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2013.
  39. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201335 vào ô tìm kiếm.
  40. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201430 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2014.
  41. ^ “SloTop50 - Slovenian official singles chart”. slotop50.si. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2015. 
  42. ^ “South African Airplay Chart Top 10 - ngày 16 tháng 7 năm 2013”. Entertainment Monitoring Africa. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2014. 
  43. ^ “South Korea Gaon International Chart (Gaon Chart)”. Gaon Chart. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2013. 
  44. ^ "Spanishcharts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky" Canciones Top 50. Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2013.
  45. ^ "Swedishcharts.com - Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  46. ^ "Daft Punk feat. Pharrell Williams - Get Lucky swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  47. ^ "4 tháng 5 năm 2013 Archive Chart: ngày 4 tháng 5 năm 2013" UK Singles Chart. Official Charts Company. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  48. ^ "4 tháng 5 năm 2013 Archive Chart" UK Dance Chart. Official Charts Company. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  49. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Hot 100 của Daft Punk. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  50. ^ "Daft Punk – Chart history" Billboard Hot Dance/Electronic Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  51. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Adult Alternative Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.
  52. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Adult Contemporary của Daft Punk. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2013.
  53. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Adult Pop Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2013.
  54. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Alternative Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013.
  55. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Dance/Mix Show Airplay của Daft Punk. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2013.
  56. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Dance Club Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2013.
  57. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Latin Pop Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.
  58. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Pop Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013.
  59. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard R&B/Hip-Hop Airplay của Daft Punk. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2014.
  60. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Rhythmic Songs của Daft Punk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.
  61. ^ "Daft Punk - Chart history" Billboard Rock Airplay của Daft Punk. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.
  62. ^ “Pop Rock General”. Record Report (bằng tiếng Tây Ban Nha). R.R. Digital C.A. Ngày 18 tháng 5 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2013. 
  63. ^ “2013 Year End Singles Chart”. ARIA. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2013. 
  64. ^ “Best of 2013: Canadian Hot 100”. publisher=Prometheus Gobal Media. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  65. ^ “France: Qui a vendu le plus de singles en 2013 à ce jour ?”. Ozap.com. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  66. ^ “Top 100 Singles Jahrescharts 2013” (bằng tiếng Đức). VIVA. Viacom International Media Networks. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2014. 
  67. ^ “MAHASZ Rádiós TOP 100 - radios 2013” (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2014. 
  68. ^ “The World's #1 Music Discovery, Rating, and Purchasing Experience!”. Mediaforest.biz. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  69. ^ “FIMI - Federazione Industria Musicale Italiana - Primo piano”. Fimi.it. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  70. ^ “Japan Hot 100 | Billboard Chart Archive”. Billboard. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2014. 
  71. ^ Steffen Hung. “Dutch charts portal”. dutchcharts.nl. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  72. ^ “Top Selling Singles of 2013”. Recorded Music NZ. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015. 
  73. ^ “promusicae lists” (bằng tiếng Tây Ban Nha). promusicae. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2014. 
  74. ^ “The Official Top 40 Biggest Selling Singles Of 2013”. Officialcharts.com. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014. 
  75. ^ “Best of 2013 - Hot 100 Songs”. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  76. ^ “Alternative Songs: Year End 2013”. Billboard. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  77. ^ “Rock Airplay Songs: Year End 2013”. Billboard. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  78. ^ “FIMI - Classifiche Annuali 2014 "TOP OF THE MUSIC" FIMI-GfK: un anno di musica italiana” (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  79. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2014 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  80. ^ “Austrian single certifications – Daft Punk – Get Lucky” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.  Nhập Daft Punk vào ô Interpret (Tìm kiếm). Nhập Get Lucky vào ô Titel (Tựa đề). Chọn single trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  81. ^ “Ultratop − Goud en Platina – 2014”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. 
  82. ^ “Canada single certifications – Daft Punk – Get Lucky”. Music Canada. 
  83. ^ “Certificeringer”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2014. 
  84. ^ a ă “Finland single certifications – Daft Punk – Get Lucky” (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. 
  85. ^ “Certifications Single - Year 2013” (PDF) (PDF) (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2014. 
  86. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Daft Punk; 'Get Lucky')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2013. 
  87. ^ “Italian Music Certifications” (PDF). FIMI. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 
  88. ^ “..:Certificaciones Mensuales 2015:..”. Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Facebook. Ngày 15 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2015. 
  89. ^ “NZ Top 40 Singles Chart - ngày 26 tháng 8 năm 2013”. Recorded Music NZ. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2013. 
  90. ^ “Troféoversikt” (bằng tiếng Norwegian). IFPI Norway. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2014. 
  91. ^ “PROMUSICAE CERT” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). PROMUSICAE. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013. 
  92. ^ “Veckolista Singlar - Vecka 36, ngày 6 tháng 9 năm 2013” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan/Swedish Recording Industry Association. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013. 
  93. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Daft Punk feat. Pharrell Williams; 'Get Lucky')”. IFPI Switzerland. Hung Medien. 
  94. ^ “Britain single certifications – Daft Punk – Get Lucky” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Nhập Get Lucky vào ô Keywords. Chọn Title trong khung Search by. Chọn Single trong khung By Format. Nhấn Search
  95. ^ Moss, Liv (ngày 19 tháng 6 năm 2015). “Official Biggest Selling Singles of the decade so far revealed”. Official Charts Company. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2015. 
  96. ^ “American single certifications – Daft Punk – Get Lucky” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2014.  Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  97. ^ Grein, Paul (ngày 16 tháng 4 năm 2014). “Chart Watch: "Happy" tops 4M”. Yahoo!. 

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RS:NileRodgers” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Billboard:ThirdTeaser” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “collaborators4” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “collaborators3” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GetLuckySingle” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “cragg” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “pitchfork:critic” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “digitalspy” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PitchforkCoverStory” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RockFolk” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Telegraph” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PeteTong” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-3” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-4” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Musicnotes” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SoundOnSound” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-5” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-6” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-7” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-8” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-9” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-10” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-11” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-12” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-13” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-14” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “NileVibe” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-15” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Arellano” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-16” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-17” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-18” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-19” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-20” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-21” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-22” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-23” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-24” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Lane2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-25” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-26” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-27” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-28” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-29” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-30” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-31” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-32” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “gumil” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-33” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-34” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-35” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-36” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-37” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “trust24413” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-38” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-39” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “trust29513” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-40” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-41” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-42” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “covers” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-43” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-44” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-45” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-46” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-47” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-48” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-49” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-50” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-51” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-52” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-53” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-54” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-55” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-56” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-57” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-58” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-59” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-60” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-61” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-62” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-63” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-89” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-90” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-91” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-92” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-93” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AutoRD-94” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “12_Vinyl” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]