Giò thủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giò thủ (tiếng Anhhead cheese hay brawn) là món ăn làm từ thịt nấu đông phần đầu lợn hoặc bò. Giò thủ xuất hiện ở nhiều quốc gia với cách chế biến khác nhau. Gia vị làm giò thủ bao gồm hành tây, hồ tiêu, muối ăn, giấm, vân vân. Giò thủ được dùng khi đông lạnh hoặc đông ở nhiệt độ phòng.

Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

Món ăn này có tên là head cheese ở Bắc Mỹ,[1][2][3] brawn ở Anh[4][5][6][7][8][9] và Australia,[10] mặc dù tên potted heid phổ biến ở Scotland.[9][11]

Theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Áo[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Áo, giò thủ có tên là Presswurst, hoặc Schwartamaga trong hầu hết các vùng phía tây.

Bulgaria[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Bulgaria, món пача (pacha) [12] được làm đầu lợn (chủ yếu là tai), chân và lưỡi. Nước dùng được thêm tỏi trước khi nấu.

Cộng hòa Síp[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Síp, món này làm từ thịt heo với tên gọi là "Zalatina," một từ kế thừa từ tiếng Anh. Món này thường thêm nước chanh.

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Món ăn tương tự có tên pyeonyuk (편육) được làm từ việc nén chặt thịt, thường là đầu lợn. Món ăn này thường dùng cho các buổi tiệc (janchi - 잔치).

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Món ăn này ở Mexico có tên là Queso de puerco và thường được thêm gia vị như tỏi, tiêu đen và giấm.

Slovenia[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Slovenia, món này có tên là tlačenka (nghĩa là nén) hay có tên khác là žolca.

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Giò thủ (Việt Nam)

Giò thủ là món ăn truyền thống với thành phần chính là thịt thủ (phần thịt ở đầu con lợn), xào chín cùng một số nguyên liệu khác rồi gói và nén chặt.[13] Bắt nguồn từ miền Bắc Việt Nam[14] và hiện nay đã phổ biến khắp nước, nhưng những dạng thức chế biến ít nhiều tương đồng như món ăn này cũng tồn tại tại rất nhiều nền ẩm thực khác trên thế giới. Giò thường được các gia đình làm trong dịp lễ Tết cổ truyền, và được bán tại các cửa hàng giò chả nem chạo ở hầu hết các chợ trong toàn quốc.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “headcheese noun - definition in British English Dictionary & Thesaurus - Cambridge Dictionary Online”. Dictionary.cambridge.org. 11 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “Definition of headcheese”. Collins English Dictionary. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ “headcheese: definition of headcheese in Oxford dictionary (British & World English)”. Oxforddictionaries.com. 19 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  4. ^ “Search Chambers - Free English Dictionary”. Chambers.co.uk. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  5. ^ “Definition of brawn”. Collins English Dictionary. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  6. ^ “brawn - Definition from Longman English Dictionary Online”. Ldoceonline.com. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  7. ^ “brawn: definition of brawn in Oxford dictionary (British & World English)”. Oxforddictionaries.com. 19 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  8. ^ “Brawn - Definition and More from the Free Merriam-Webster Dictionary”. Merriam-webster.com. 31 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 
  9. ^ a ă McNeill, F. Marian (1929). The Scots Kitchen (ấn bản 2006). Edinburgh: Mercat Press. tr. 139. ISBN 1 84183 070 4. “potted head (or Scots brawn)” 
  10. ^ The Macquarie Dictionary and Thesaurus. Macquarie Uni., NSW 2109, Australia: Herron. 1991. tr. 55. ISBN 0 949757 59 4. 
  11. ^ Robinson, Mairi (1985). The Concise Scots Dictionary. Aberdeen University Press. tr. 512. ISBN 0-08-028492-2. 
  12. ^ Nam Nguyen. Essential 120000 English-Bulgarian Words Dictionary. Nam Nguyen, 2014, Trang 1722.
  13. ^ Jacqueline Pham. Banh Mi: 75 Banh Mi Recipes for Authentic and Delicious Vietnamese Sandwiches Including Lemongrass Tofu, Soy Ginger Quail, Sugarcane Shrimp Cake, and Honey-Glazed Beef. Adams Media, 2013. ISBN 1440550786. Trang 82.
  14. ^ “"Điểm danh" 6 loại giò ngon nức tiếng của Việt Nam - VietNamNet”. VietNamNet. Truy cập 17 tháng 4 năm 2015.