Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2017

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tây Ban Nha  Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2017
Thông tin[1]
Cuộc đua thứ 5 trên 20 trong mùa giải Công thức 1 năm 2017
Layout of the Circuit de Barcelona-Catalunya
Layout of the Circuit de Barcelona-Catalunya
Ngày tháng 12 tháng 5, 2017 (2017-05-12)
Tên chính thức Formula 1 Gran Premio de España Pirelli 2017
Địa điểm Circuit de Barcelona-Catalunya
Montmeló, Tây Ban Nha
Đường đua Permanent Racing Facility
Chiều dài đường đua 4.655 km (2.892 dặm)
Chiều dài chặng đua 66 vòng, 307.104 km (190.826 dặm)
Pole
Tay đua Mercedes
Thời gian 1:19.149
Bục chiến thắng
Về nhất Mercedes-Benz
Về nhì Ferrari
Về ba Red-Bull

Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2017 (có thể hiểu là Formula 1 Gran Premio de España Pirelli 2017) llà một cuộc đua Công thức 1 được tổ chức ngày 14 tháng 5 năm 2017 tại Trường đua de Barcelona-CatalunyaMontmeló, Tây Ban Nha. Cuộc đua có 66 vòng của mùa giải 2017 thuộc Giải vô địch Công thức 1 và sẽ là chặng thứ năm của mùa giải năm nay

Vòng phân hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

TT Số
xe
Tay đua Đội đua Thời gian vòng loại Vị trí
chung kết
Q1 Q2 Q3
1 44 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lewis Hamilton Mercedes 1:20.511 1:20.210 1:19.149 1
2 5 Đức Sebastian Vettel Ferrari 1:20.939 1:20.295 1:19.200 2
3 77 Phần Lan Valtteri Bottas Mercedes 1:20.991 1:20.300 1:19.373 3
4 7 Phần Lan Kimi Räikkönen Ferrari 1:20.742 1:20.621 1:19.439 4
5 33 Hà Lan Max Verstappen Red Bull Racing-TAG Heuer 1:21.430 1:20.722 1:19.706 5
6 3 Úc Daniel Ricciardo Red Bull Racing-TAG Heuer 1:21.704 1:20.855 1:20.175 6
7 14 Tây Ban Nha Fernando Alonso McLaren-Honda 1:22.015 1:21.251 1:21.048 7
8 11 México Sergio Pérez Force India-Mercedes 1:21.998 1:21.239 1:21.070 8
9 19 Brasil Felipe Massa Williams-Mercedes 1:22.138 1:21.222 1:21.232 9
10 31 Pháp Esteban Ocon Force India-Mercedes 1:21.901 1:21.148 1:21.272 10
11 20 Đan Mạch Kevin Magnussen Haas-Ferrari 1:21.945 1:21.329 11
12 55 Tây Ban Nha Carlos Sainz Jr. Toro Rosso-Renault 1:21.941 1:21.371 12
13 27 Đức Nico Hülkenberg Renault 1:22.091 1:21.397 13
14 8 Pháp Romain Grosjean Haas-Ferrari 1:21.822 1:21.517 14
15 94 Đức Pascal Wehrlein Sauber-Ferrari 1:22.327 1:21.803 15
16 9 Thụy Điển Marcus Ericsson Sauber-Ferrari 1:22.332 16
17 30 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jolyon Palmer Renault 1:22.401 17
18 18 Canada Lance Stroll Williams-Mercedes 1:22.411 18
19 2 Bỉ Stoffel Vandoorne McLaren-Honda 1:22.532 19
20 26 Nga Daniil Kvyat Toro Rosso-Renault no time PL1
107% time: 1:26.660
Nguồn:[2]

Đua[sửa | sửa mã nguồn]

TT Số xe Tay đua Đội đua Số vòng Thời gian/Lý do bỏ cuộc Vị trí
xuất phát
Điểm
1 44 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lewis Hamilton Mercedes 66 1:35:56.497 1 25
2 5 Đức Sebastian Vettel Ferrari 66 +3.490 2 18
3 3 Úc Daniel Ricciardo Red Bull Racing-TAG Heuer 66 +1:15.820 6 15
4 11 México Sergio Pérez Force India-Mercedes 65 +1 Lap 8 12
5 31 Pháp Esteban Ocon Force India-Mercedes 65 +1 Lap 10 10
6 27 Đức Nico Hülkenberg Renault 65 +1 Lap 13 8
7 55 Tây Ban Nha Carlos Sainz Jr. Toro Rosso 65 +1 Lap 12 6
8 94 Đức Pascal Wehrlein Sauber-Ferrari 65 +1 Lap1 15 4
9 26 Nga Daniil Kvyat Toro Rosso 65 +1 Lap 19 2
10 8 Pháp Romain Grosjean Haas-Ferrari 65 +1 Vòng 14 1
11 9 Thụy Điển Marcus Ericsson Sauber-Ferrari 64 +2 Vòng 16
12 14 Tây Ban Nha Fernando Alonso McLaren-Honda 64 +2 Laps 7
13 19 Brasil Felipe Massa Williams-Mercedes 64 +2 Vòng 9
14 20 Đan Mạch Kevin Magnussen Haas-Ferrari 64 +2 Vòng 11
15 30 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jolyon Palmer Renault 64 +2 Vòng 17
16 18 Canada Lance Stroll Williams-Mercedes 64 +2 Vòng 18
Ret 77 Phần Lan Valtteri Bottas Mercedes 38 Engine 3
Ret 2 Bỉ Stoffel Vandoorne McLaren-Honda 32 Tai nạn 20
Ret 33 Hà Lan Max Verstappen Red Bull Racing-TAG Heuer 1 Sự cố 5
Ret 7 Phần Lan Kimi Räikkönen Ferrari 0 Suspension 4
Nguồn:[3]
Ghi chú
  • ^1Pascal Wehrlein received a 5-second penalty for failing to keep to the right of the pit-entry bollard and moved down from 7th to 8th position.[3]

Bảng xếp hạng giải vô địch sau cuộc đua[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Formula 1 Gran Premio de España Pirelli 2017”. formula1.com. Formula One Administration. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2017. 
  2. ^ “Formula 1 Gran Premio de España Pirelli 2017 – Qualifying”. Formula1.com. Formula One World Championship Ltd. 13 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2017. 
  3. ^ a ă “Formula 1 Gran Premio de España Pirelli 2017 – Race Result”. Formula1.com. Formula One World Championship Ltd. 14 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Chặng trước:
Công thức 1 Nga 2017
Giải vô địch thế giới Công thức 1
mùa giải 2017
Chặng sau:
Công thức 1 Monaco 2017
Năm trước:
Công thức 1 Tây Ban Nha 2016
Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha Năm sau:
Công thức 1 Tây Ban Nha 2018