Giải Vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út
Logo của giải Saudi Professional League.webp
Thành lập1976; 46 năm trước (1976)
Quốc gia Ả Rập Xê Út
Liên đoànAFC
Số đội16
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnFDL
Cúp trong nướcKings Cup
Super Cup
Cúp quốc tếAFC Champions League
UAFA Club Cup
GCC Champions League
Đội vô địch hiện tạiAl-Hilal (danh hiệu thứ 18)
(2021–22)
Vô địch nhiều nhấtAl-Hilal (18 danh hiệu)
Thi đấu nhiều nhấtMohamed Al-Deayea (406)
Vua phá lướiMajed Abdullah (189)
Đối tác truyền hìnhShahid
Trang webspl.com.sa
Giải Vô địch quốc gia Ả Rập Xê Út 2022–23

Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út (tiếng Ả Rập: دوري المحترفين السعودي‎, Dawriyy al-Muḥtarifayni as-Suʿūdī; tiếng Anh: Saudi Pro League, ngắn gọn là SPL[1]), thường được biết đến với tên gọi Roshn Saudi League (ngắn gọn là RSL) vì lý do tài trợ,[2][3] là giải đấu bóng đá hạng cao nhất của trong hệ thống giải đấu bóng đá của Ả Rập Xê Út. Từ năm 2013 đến 2019, nó được gọi là Abdul Latif Jameel League, hay Dawry Jameel, vì nó được tài trợ bởi Abdul Latif Jameel.

Mùa thi đấu đầu tiên là mùa giải 1976–77.[4] Al Hilal là đội thành công nhất, nắm giữ 18 danh hiệu trong lịch sử và gần đây nhất là giành danh hiệu này vào năm 2021–22.

Danh sách các đội (mùa giải 2021–22)[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí của các đội trong Giải đấu chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út 2021–22
Đội Vị trí Sân vận động Sức chứa
Abha Abha Sân vận động Hoàng tử Sultan bin Abdul Aziz 20.000[5]
Al-Ahli Jeddah Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah 62.345
Al-Batin Hafar Al-Batin Sân vận động Câu lạc bộ Al-Batin 6.000[6]
Al-Ettifaq Dammam Sân vận động Hoàng tử Mohamed bin Fahd 35.000[7]
Al-Faisaly Harmah Thành phố Thể thao Al Majma'ah [1] 7.000
Al-Fateh Al-Hasa Sân vận động Hoàng tử Abdullah bin Jalawi 26.000[8][9]
Al-Fayha Al Majma'ah Thành phố Thể thao Al Majma'ah 7.000
Al-Hazem Ar Rass Sân vận động Câu lạc bộ Al-Hazem 8.000[10]
Al-Hilal Riyadh Sân vận động Quốc tế Nhà vua Fahd [2] 62.685
Al-Ittihad Jeddah Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah 62.345
Al-Nassr Riyadh Mrsool Park 25.000
Al-Raed Buraidah Sân vận động Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah 25.000
Al-Shabab Riyadh Sân vận động Hoàng tử Khalid bin Sultan 15.000
Al-Taawoun Buraidah Sân vận động Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah 25.000
Al-Tai Ḥaʼil Sân vận động Hoàng tử Abdul Aziz bin Musa'ed 12.000[11]
Damac Khamis Mushait Sân vận động Hoàng tử Sultan bin Abdul Aziz [3] 20.000


Danh sách các nhà vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Số Mùa Nhà vô địch
1 1968–69 Al-Ahli
2 1974–75 Al-Nassr
- 1975–76 Not continued
3 1976–77 Al-Hilal
4 1977–78 Al-Ahli
5 1978–79 Al-Hilal
6 1979–80 Al-Nassr
7 1980–81 Al-Nassr
8 1981–82 Al-Ittihad
9 1982–83 Al-Ettifaq
10 1983–84 Al-Ahli
11 1984–85 Al-Hilal
12 1985–86 Al-Hilal
13 1986–87 Al-Ettifaq
14 1987–88 Al-Hilal
15 1988–89 Al-Nassr
16 1989–90 Al-Hilal
No. Mùa Nhà vô địch
17 1990–91 Al-Shabab
18 1991–92 Al-Shabab
19 1992–93 Al-Shabab
20 1993–94 Al-Nassr
21 1994–95 Al-Nassr
22 1995–96 Al-Hilal
23 1996–97 Al-Ittihad
24 1997–98 Al-Hilal
25 1998–99 Al-Ittihad
26 1999–00 Al-Ittihad
27 2000–01 Al-Ittihad
28 2001–02 Al-Hilal
29 2002–03 Al-Ittihad
30 2003–04 Al-Shabab
31 2004–05 Al-Hilal
32 2005–06 Al-Shabab
33 2006–07 Al-Ittihad
No. Mùa Nhà vô địch
34 2007–08 Al-Hilal
35 2008–09 Al-Ittihad
36 2009–10 Al-Hilal
37 2010–11 Al-Hilal
38 2011–12 Al-Shabab
39 2012–13 Al-Fateh
40 2013–14 Al-Nassr
41 2014–15 Al-Nassr
42 2015–16 Al-Ahli
43 2016–17 Al-Hilal
44 2017–18 Al-Hilal
45 2018–19 Al-Nassr
46 2019–20 Al-Hilal
47 2020–21 Al-Hilal

Cầu Thủ xuất sắc[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến các trận đấu diễn ra ngày 26 tháng 2 năm 2022[12][13]

Chữ in đậm cho biết một cầu thủ vẫn thi đấu ở Pro League.

Xếp Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Năm Số bàn thắng Tỷ lệ
1 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 1977–1997 189 194 0.97
2 Ả Rập Xê Út Nasser Al-Shamrani Al-Wehda, Al-Shabab, Al-Hilal, Al-Ittihad 2003–2019 167 301 0.55
3 Syria Omar Al Somah Al-Ahli 2014– 137 162 0.94
4 Ả Rập Xê Út Fahad Al-Hamdan Al-Riyadh 1985–2000 120 252 0.48
5 Ả Rập Xê Út Yasser Al-Qahtani Al-Qadsiah, Al-Hilal 2000–2018 112 206 0.56
6 Ả Rập Xê Út Mohammad Al-Sahlawi Al-Qadsiah, Al-Nassr, Al-Shabab, Al-Taawoun 2005– 106 244 0.45
7 Ả Rập Xê Út Sami Al-Jaber Al-Hilal 1988–2007 101 268 0.38
8 Ả Rập Xê Út Hamzah Idris Ohod, Al-Ittihad 1992–2007 96 N/A
9 Ả Rập Xê Út Obeid Al-Dosari Al-Wehda, Al-Ahli 1996–2005 93 N/A
10 Maroc Abderrazak Hamdallah Al-Nassr, Al-Ittihad 2018– 85 80

Vua phá lưới theo mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Vị trí VUA PHÁ LƯỚI Câu lạc Bộ bàn thắng
1975–76 Ả Rập Xê Út Mohammad S. Abdeli Al-Nassr 13
1976–77 Ả Rập Xê Út Nasser Eid Al-Qadsiah 12
1977–78 Ả Rập Xê Út Motamad Khojali Al-Ahli 14
1978–79 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 18
1979–80 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 17
1980–81 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 21
1981–82 Ả Rập Xê Út Khalid Al-Ma'ajil Al-Shabab 22
1982–83 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 14
1983–84 Ả Rập Xê Út Hussam Abu Dawood Al-Ahli 14
1984–85 Ả Rập Xê Út Hathal Dosari Al-Hilal 15
1985–86 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 15
1986–87 Ả Rập Xê Út Mohammad Suwaidi Al-Ittihad 17
1987–88 Ả Rập Xê Út Khalid Al-Ma'ajil Al-Shabab 12
1988–89 Ả Rập Xê Út Majed Abdullah Al-Nassr 19
1989–90 Ả Rập Xê Út Sami Al-Jaber Al-Hilal 16
1990–91 Ả Rập Xê Út Fahad Al-Mehallel Al-Shabab 20
1991–92 Ả Rập Xê Út Saeed Al-Owairan Al-Shabab 16
1992–93 Ả Rập Xê Út Sami Al-Jaber Al-Hilal 18
1993–94 Sénégal Moussa Ndao Al-Hilal 15
1994–95 Ả Rập Xê Út Fahd Al-Hamdan Al-Riyadh 15
1995–96 Ghana Ohene Kennedy Al-Nassr 14
1996–97 Maroc Ahmed Bahja Al-Ittihad 21
1997–98 Ả Rập Xê Út Sulaiman Al-Hadaithy Al-Najma 15
1998–99 Ả Rập Xê Út Obeid Al-Dosari Al-Wehda 20
1999–00 Ả Rập Xê Út Hamzah Idris Al-Ittihad 33
2000–01 Angola Paulo da Silva Al-Ettifaq 13
2001–02 Sénégal Diene Faye Al-Riyadh 10
2002–03 Ecuador Carlos Tenorio Al-Nassr 15
2003–04 Ghana

Bờ Biển Ngà

Godwin Attram

Kandia Traoré

Al-Shabab

Al-Hilal

15
2004–05 Sénégal Mohammed Manga Al-Shabab 15
2005–06 Ả Rập Xê Út Essa Al-Mehyani Al-Wehda 16
2006–07 Ghana Godwin Attram Al-Shabab 13
2007–08 Ả Rập Xê Út Nasser Al-Shamrani Al-Shabab 18
2008–09 Ả Rập Xê Út

Maroc

Nasser Al-Shamrani

Hicham Aboucherouane

Al-Shabab

Al-Ittihad

12
2009–10 Ả Rập Xê Út Mohammad Al-Shalhoub Al-Hilal 12
2010–11 Ả Rập Xê Út Nasser Al-Shamrani Al-Shabab 17
2011–12 Ả Rập Xê Út

Brasil

Nasser Al-Shamrani

Victor Simões

Al-Shabab

Al-Ahli

21
2012–13 Argentina Sebastián Tagliabué Al-Shabab 19
2013–14 Ả Rập Xê Út Nasser Al-Shamrani Al-Hilal 21
2014–15 Syria Omar Al Somah Al-Ahli 22
2015–16 Syria Omar Al Somah Al-Ahli 27
2016–17 Syria Omar Al Somah Al-Ahli 24
2017–18 Chile Ronnie Fernández Al-Fayha 13
2018–19 Maroc Abderrazak Hamdallah Al-Nassr 34 (Record)
2019–20 Maroc Abderrazak Hamdallah Al-Nassr 29
2020–21 Pháp Bafétimbi Gomis Al-Hilal 24

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The logo also used "MBS" as an abbreviation for the MBS Pro League (Prince Mohammad Bin Salman Professional League) until the 2021-22 season.
  2. ^ “Saudi Pro League renamed to Roshn Saudi League”. SPL. 23 Tháng 8 năm 2022.
  3. ^ Official SAFF site in English
  4. ^ “Live Scores – Clubs: Al Hilalclub_hint=Al Nassr”. FIFA. Bản gốc lưu trữ ngày 1 Tháng 8 năm 2009.
  5. ^ “Prince Sultan Sport City Stadium (Mahalah)”.
  6. ^ “Al batin Club Stadiuem”.
  7. ^ “Prince Mohammed Bin Fahad Stadium”.
  8. ^ “ملعب الأحساء ينهي استعداداته لاستقبال العائلات”. Bản gốc lưu trữ ngày 16 Tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 5 Tháng 3 năm 2022.
  9. ^ “Prince Abdullah bin Jalawi Sports City Stadium”.
  10. ^ “Alhazm Club Stadium”.
  11. ^ “استاد الأمير عبدالعزيز بن مساعد بن جلوي”. kooora.com. Truy cập ngày 18 Tháng 9 năm 2018.
  12. ^ “احصائيات هدافي الدوري تاريخيا والاكثر حصولا على لقب الهداف”.
  13. ^ “ماجد عبد الله، السهلاوي والقحطاني وأبرز الهدافيين التاريخيين في الدوري السعودي”.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]