Giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia 2022

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia 2022
Chi tiết giải đấu
Thời gian
  • Lượt đi: Từ ngày 18 tháng 4 - 9 tháng 5 năm 2022
  • Lượt về: Từ 13 tháng 5 - 3 tháng 6 năm 2022
  • Vòng Chung kết: 8 tháng 6 năm 2022
Số đội14
Thống kê giải đấu
Số trận đấu66
Số bàn thắng153 (2,32 bàn mỗi trận)
Số thẻ vàng214 (3,24 thẻ mỗi trận)
Số thẻ đỏ16 (0,24 thẻ mỗi trận)
2021
2023
Số liệu thống kê tính đến 23 tháng 5 năm 2022.

Giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia – Cúp Alpha 2022 là mùa giải bóng đá lần thứ 24 của Giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia do VFF điều hành và quản lý giải đấu. Nhà tài trợ chính của giải là Công ty Cổ phần chứng khoán Alpha.

Thông tin giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 25 tháng 3 năm 2022, Liên đoàn bóng đá Việt Nam ban hành dự thảo điều lệ Giải bóng đá Hạng nhì Quốc gia 2022. Sáng ngày 30/3, lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu giải bóng đá hạng Nhì quốc gia 2022 đã diễn ra tại trụ sở Liên đoàn Bóng đá Việt Nam, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Vòng loại sẽ diễn ra theo hai lượt; Lượt đi diễn ra từ ngày 18 tháng 4 đến ngày 9 tháng 5 năm 2022; lượt về diễn ra từ ngày 13 tháng 5 đến 3 tháng 6 năm 2022.[1]

Thay đổi điều lệ[sửa | sửa mã nguồn]

Trong mùa giải này, có 14 Đội bóng chia làm hai bảng để thi đấu vòng loại. Các Đội bóng thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt đi và về (sân nhà và sân đối phương) để tính điểm, xếp hạng ở mỗi bảng. Chọn hai Đội bóng có thứ hạng cao nhất ở mỗi bảng vào thi đấu Vòng chung kết. Ở vòng chung kết, Bốn đội bóng sẽ thi đấu 2 trận.

  • Trận 1: 1A vs 2B
  • Trận 2: 1B vs 2A

Hai đội thắng trận 1, 2 sẽ xếp đồng Hạng nhất giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia 2022, và sẽ trực tiếp giành quyền tham dự V.League 2 2023. Một đội có điểm, chỉ số phụ thấp nhất trong 2 bảng sẽ phải xuống hạng.

Cách tính điểm, xếp hạng ở Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Các tính điểm:

  • Đội thắng: 3 điểm
  • Đội hoà: 1 điểm
  • Đội thua: 0 điểm

Tính tổng số điểm của các Đội đạt được để xếp thứ hạng. Nếu có từ hai Đội trở lên bằng điểm nhau, thứ hạng các Đội sẽ được xác định như sau: trước hết sẽ tính kết quả của các trận đấu giữa các Đội đó với nhau theo thứ tự:

  • Tổng số điểm.
  • Hiệu số của tổng số bàn thắng trừ tổng số bàn thua.
  • Tổng số bàn thắng.
  • Tổng số bàn thắng trên sân đối phương

Đội nào có chỉ số cao hơn sẽ xếp trên Trường hợp các chỉ số trên bằng nhau, Ban tổ chức sẽ tiếp tục xét các chỉ số của tất cả các trận đấu trong giải theo thứ tự:

  • Hiệu số của tổng số bàn thắng trừ tổng số bàn thua.
  • Tổng số bàn thắng.
  • Tổng số bàn thắng trên sân đối phương.

Đội nào có chỉ số cao hơn sẽ xếp trên.

Nếu các chỉ số vẫn bằng nhau, Ban tổ chức sẽ tổ chức bốc thăm để xác định thứ hạng của các Đội trong bảng (trong trường hợp chỉ có hai Đội có các chỉ số trên bằng nhau và còn thi đấu trên sân thì sẽ tiếp tục thi đá luân lưu 11m để xác định Đội xếp trên). Trong trường hợp việc xác định thứ hạng của các Đội bằng điểm nhau có ý nghĩa quyết định đến vị trí xếp thứ nhất, nhì hoặc xuống hạng ở mỗi bảng, Ban tổ chức có thể tổ chức thêm trận đấu loại trực tiếp (Play off) giữa các Đội để xác định thứ hạng, thời gian và địa điểm tổ chức trận đấu do BTC giải quyết định.

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội thắng trong 2 trận đấu ở vòng chung kết sẽ giành quyền tham dự V.League 2 2023.

Thể thức thi đấu vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu ở vòng chung kết thi đấu theo thể thức loại trực tiếp một trận, nếu sau thời gian thi đấu chính thức (90 phút) tỷ số hòa, hai đội sẽ thi đấu luân lưu 11m để xác định đội thắng (không có hiệp phụ).[2]

Các đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

14 câu lạc bộ chia làm 2 bảng theo khu vực địa lý như sau:


Địa điểm các đội bóng tham dự Giải Hạng nhì Quốc gia 2022



Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Hà Nội Thanh Trì 4.000
TTĐT BĐTVN TBD
Hưng Yên TTĐT trẻ PVF 3.600

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Tây Ninh Tây Ninh 15.500
TTTĐ TDTH Tây Ninh TBD

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Lâm Đồng 10 5 5 0 15 7 +8 20 Giành quyền tham dự Vòng chung kết
2 Hải Nam Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 9 5 2 2 6 4 +2 17
3 Hòa Bình 9 3 5 1 15 7 +8 14
4 Trẻ Quảng Nam 9 4 2 3 18 12 +6 14
5 Trẻ SHB Đà Nẵng 10 3 4 3 9 9 0 13
6 PVF 10 0 4 6 7 17 −10 4
7 Kon Tum 9 0 4 5 2 16 −14 4 Có thể phải xuống chơi tại Giải bóng đá Hạng Ba Quốc gia 2023
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 5 năm 2022. Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Cách tính điểm, xếp hạng ở Vòng loại


Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Đồng Nai 10 7 1 2 16 3 +13 22 Giành quyền tham dự Vòng chung kết
2 Gia Định 9 5 2 2 18 13 +5 17
3 Bình Thuận 9 5 1 3 12 9 +3 16
4 Đồng Tháp 10 3 4 3 6 7 −1 13
5 Tiền Giang 9 3 3 3 13 15 −2 12
6 Vĩnh Long 10 2 2 6 6 13 −7 8
7 Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh 9 1 1 7 10 21 −11 4 Có thể phải xuống chơi tại Giải bóng đá Hạng Ba Quốc gia 2023
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 5 năm 2022. Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Cách tính điểm, xếp hạng ở Vòng loại


Xếp hạng các đội cuối bảng[sửa | sửa mã nguồn]

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Xuống hạng
1 B Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh 9 1 1 7 10 21 −11 4
2 A Kon Tum 9 0 4 5 2 16 −14 4 Xuống chơi tại Giải bóng đá Hạng Ba Quốc gia 2023
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 5 năm 2022. Nguồn: VFF
Quy tắc xếp hạng: Cách tính điểm, xếp hạng ở Vòng loại


Tóm tắt kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà \ Khách KTFC LĐFC PVF TQNM HVP HBFC TSĐN
Kon Tum 0–4 0–0 0–2 0–4 0–3
Lâm Đồng 1–1 1–1 2–2 0–0 2–1
PVF 1–1 0–1 1–2 0–4 1–2
Trẻ Quảng Nam 4–2 0–1 2–2 3–0
Hải Nam Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1–0 0–1 1–0 0–2 0–0
Hòa Bình 2–2 3–2 0–1 0–0
Trẻ SHB Đà Nẵng 0–0 0–1 1–1 2–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 5 năm 2022. Nguồn: VFF
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà \ Khách BTFC ĐTFC ĐNFC GĐFC TGFC THCM VLFC
Bình Thuận 1–0 2–0 2–0 2–0 1–1
Đồng Tháp 2–1 0–1 2–1 0–0 0–0
Đồng Nai 3–0 2–0 0–0 4–0 2–0
Gia Định 3–2 1–1 1–0 5–1 1–6
Tiền Giang 0–2 1–1 4–1 4–2
Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh 0–0 0–4 2–3 1–2
Vĩnh Long 0–1 0–1 0–2 0–1 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 5 năm 2022. Nguồn: VFF
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “VFF - Bốc thăm xếp lịch thi đấu giải bóng đá hạng Nhì quốc gia 2022”. VFF. 30 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2022.
  2. ^ “Điều lệ Giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2022” (PDF). 28 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Việt Nam năm 2022