Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia
Giao diện
| Mùa giải hiện tại: | |
| Thành lập | 1992 |
|---|---|
| Quốc gia | Armenia |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 11 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | Giải hạng nhất |
| Cúp quốc nội | Cúp quốc gia Armenia Siêu cúp quốc gia Armenian |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions League UEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Noah (lần đầu tiên) (2024–25) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Pyunik (16 lần) |
| Đối tác truyền hình | FAST TV YouTube |
| Website | premierleague |
Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia (tiếng Armenia: Հայաստանի Պրեմիեր Լիգա, được gọi là Giải Ngoại hạng Armenia Fastex vì lý do tài trợ) là giải đấu bóng đá hàng đầu tại Armenia.[1] Từ năm 1936 đến năm 1991, giải đấu được tổ chức như một giải đấu khu vực ở Liên Xô. Sau khi Armenia giành độc lập, Liên đoàn bóng đá Armenia là cơ quan quản lý giải đấu. Qua nhiều năm, giải đấu đã phát triển thành một giải đấu nhỏ bao gồm 10 đội. Đội chiến thắng của giải đấu sẽ được trao một suất vào vòng loại thứ nhất UEFA Champions League.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Thể thức
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách các đội vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Vô địch | Á quân | Năm vô địch |
|---|---|---|---|
| Pyunik | 16 | 2 | 1992 (chia sẻ), 1995–96, 1996–97, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2014–15, 2021–22, 2023–24 |
| Shirak | 4 | 7 | 1992 (chia sẻ), 1994, 1999, 2012–13 |
| Alashkert | 4 | – | 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2020-21 |
| Urartu | 2 | 5 | 2013–14, 2022–23 |
| Ararat-Armenia | 2 | 1 | 2018–19, 2019–20 |
| Araks Ararat | 2 | – | 1998, 2000 |
| Ararat Yerevan | 1 | 4 | 1993 |
| Noah | 1 | 3 | 2024–25 |
| Ulisses | 1 | 1 | 2011 |
| Yerevan | 1 | – | 1997 |
| Mika | – | 4 | |
| Gandzasar | – | 2 | |
| Zvartnots-AAL | – | 1 |
Tỷ lệ (%)
- Pyunik - 16 (48,5%)
- Shirak SC - 4 (12,1%)
- FC Alashkert – 4 (12,1%)
- FC Urartu – 2 (6,10%)
- FC Ararat-Armenia - 2 (6,10%)
- Araks Ararat FC - 2 (6,10%)
- FC Ararat Yerevan - 1 (3,00%)
- Ulisses FC -1 (3,00%)
- FC Yerevan - 1 (3,00%)
Giải thưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "IDBank Premier League" [Giải Ngoại hạng IDBank]. premierleague.ffa.am. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2023.