Bước tới nội dung

Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan
Mùa giải hiện tại:
Premyer Liqası 2025–26
Thành lập1992; 34 năm trước (1992)
Quốc giaAzerbaijan
Liên đoànUEFA
Số đội12
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnI Liqa
Cúp quốc nộiCúp bóng đá Azerbaijan
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
UEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiQarabağ (lần thứ 12)
(2024–25)
Đội vô địch nhiều nhấtQarabağ (12 lần)
Đối tác truyền hìnhCBC Sport
Websitepfl.az

Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan (tiếng Azerbaijani: Azərbaycan Premyer Liqası), còn được gọi là Misli Premyer Liqası vì lý do tài trợ, là một giải bóng đá chuyên nghiệp tại Azerbaijan và là giải đấu cấp cao nhất trong hệ thống các giải bóng đá Azerbaijan. Giải đấu có sự tham gia của 12 câu lạc bộ.

Mùa giải diễn ra từ tháng 8 đến tháng 5 năm sau, với mỗi đội thi đấu 33 trận (gặp mỗi đội trong giải đấu ba lần, hai lần trên sân nhà và một lần trên sân khách). Đội vô địch Ngoại hạng sẽ giành quyền tham dự vòng loại thứ nhất UEFA Champions League. Đội á quân và đội xếp thứ ba sẽ giành quyền tham dự UEFA Conference League bắt đầu từ vòng loại thứ hai.

Kể từ năm 1992, tổng cộng 8 câu lạc bộ đã đăng quang ngôi vô địch của hệ thống bóng đá Azerbaijan. Giải Ngoại hạng Azerbaijan được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2007 và kế thừa giải hạng Nhất (tiếng Azerbaijani: Yüksək Liqa), tồn tại từ năm 1992 đến năm 2007. Nhà vô địch hiện tại là Qarabağ, đã giành chức vô địch trong mùa giải 2024–25 lần thứ 12.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Thể thức

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách nhà vô địch

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Ngoại hạng (1992-nay)

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Vô địch Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
1992 Neftçi Khazar Sumgayit Turan Azerbaijan Nazim Aliyev (Khazar Sumgayit) 39
1993 Qarabağ Khazar Sumgayit Turan Azerbaijan Samir Alakbarov (Neftçi) 16
1993–94 Turan Qarabağ Kapaz Azerbaijan Musa Gurbanov (Turan) 35
1994–95 Kapaz Turan Neftçi Azerbaijan Nazim Aliyev (Neftçi) 26
1995–96 Neftçi Khazri Buzovna Kapaz Azerbaijan Fazil Parvarov (Kapaz)/ Rovshan Ahmadov (Kapaz) 23
1996–97 Neftçi Qarabağ Khazri Buzovna Azerbaijan Gurban Gurbanov (Neftçi) 34
1997–98 Kapaz Baku Shamkir Azerbaijan Nazim Aliyev (Baku) 23
1998–99 Kapaz Shamkir Neftçi Azerbaijan Alay Bahramov (Viləş Masallı) 24
1999–2000 Shamkir Kapaz Neftçi Azerbaijan Badri Kvaratskhelia (Shamkir) 16
2000–01 Shamkir Neftçi Vilash Masalli Azerbaijan Pasha Aliyev (Bakili Baku) 12
2001–02
AFFA và các câu lạc bộ đã bị ngừng hoạt động do xung đột giữa các câu lạc bộ và kết quả không được tính đến.[1]
2002–03
Do xung đột giữa hầu hết các câu lạc bộ và Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan, không có giải vô địch nào được tổ chức.[2]
2003–04 Neftçi Shamkir Qarabağ Azerbaijan Samir Musayev (Qarabağ) 20
2004–05 Neftçi Khazar Lankaran Karvan Azerbaijan Zaur Ramazanov (Karvan) 21
2005–06 Baku Karvan Neftçi Bờ Biển Ngà Yacouba Bamba (Karvan) 16
2006–07 Khazar Lankaran Neftçi Baku Azerbaijan Zaur Ramazanov (Khazar Lankaran) 20
2007–08 Inter Baku AZAL Neftçi Azerbaijan Khagani Mammadov (Inter Baku) 19
2008–09 Baku Inter Baku Simurq Uruguay Walter Guglielmone (Inter Baku) 17
2009–10 Inter Baku Baku Qarabağ Azerbaijan Farid Guliyev (Standard Baku) 16
2010–11 Neftçi Khazar Lankaran Qarabağ Gruzia Georgi Adamia (Qarabağ) 18
2011–12 Neftçi Khazar Lankaran Inter Baku Uzbekistan Bahodir Nasimov (Neftçi) 16
2012–13 Neftçi Qarabağ Inter Baku Chile Nicolás Canales (Neftçi) 26
2013–14 Qarabağ Inter Baku Gabala Brasil Reynaldo (Qarabağ) 22
2014–15 Qarabağ Inter Baku Gabala Azerbaijan Nurlan Novruzov (Baku) 15
2015–16 Qarabağ Zira Gabala Tây Ban Nha Dani Quintana (Qarabağ) 15
2016–17 Qarabağ Gabala Inter Baku Croatia Filip Ozobić (Gabala) & Azerbaijan Rauf Aliyev (Inter Baku) 11
2017–18 Qarabağ Gabala Neftçi Pháp Bagaliy Dabo, (Gabala) 13
2018–19 Qarabağ Neftçi Səbail Azerbaijan Mahir Madatov, (Qarabağ) 16
2019–20 Qarabağ Neftçi Keşla Iran Peyman Babaei, (Sumgayit) & Pháp Steeven Joseph-Monrose (Neftçi) & Pháp Bagaliy Dabo (Neftçi) & Azerbaijan Mahir Emreli (Qarabağ) 7
2020–21 Neftçi Qarabağ Sumgayit Azerbaijan Namik Alaskarov (Neftçi) 19
2021–22 Qarabağ Neftçi Zira Brasil Kady (Qarabağ) 12
2022–23 Qarabağ Sabah Neftçi Azerbaijan Ramil Sheydayev (Qarabağ) 22
2023–24 Qarabağ Zira Sabah Brasil Juninho (Qarabağ) 20
2024–25 Qarabağ Zira Araz-Naxçıvan Cabo Verde Leandro Andrade (Qarabağ) 15

Thống kê

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Vô địch Á quân Hạng ba Năm vô địch
Qarabağ
12
4
4
1993, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–25
Neftçi
9
5
7
1992, 1995–96 , 1996–97, 2003–04, 2004–05, 2010–11, 2011–12, 2012–13, 2020–21
Kapaz
3
1
2
1994–95, 1997–98, 1998–99
Shamakhi
2
3
4
2007–08, 2009–10
Shamkir
2
2
1
1999–2000, 2000–01
Baku 2005–06, 2008–09
Khazar Lankaran
1
3
2006–07
Turan Tovuz
1
2
1993–94
Zira
3
1
Gabala
2
3
Khazar Sumgayit
0
Karvan
1
1
Khazri Buzovna
Sabah
Shuvalan
Araz-Naxçıvan
1
Sabail
Simurq
Sumgayit
Viləş Masallı

Kỷ lục

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Azerbaijan 2001/02 Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2014 tại Wayback Machine
  2. Azerbaijan 2002/03 Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2014 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]