Giải bóng đá hạng nhất quốc gia (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia V.LEAGUE 2
Quốc gia Việt Nam
Liên đoànAFC
Số đội12 (2019)
Cấp độ trong hệ thống2
Thăng hạng lênV.League 1
Xuống hạng đếnV.League 3
Cúp quốc giaCúp Quốc gia Việt Nam
Đương kim vô địchHồng Lĩnh Hà Tĩnh (2019)
Vô địch nhiều nhấtViettel , Đồng Tháp, Long An, Thành phố Hồ Chí Minh City (2 lần)
Đối tác truyền hìnhVTVCab, Onme
Trang webvpf.vn
Mùa giải hiện tại

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia thường gọi tắt giải hạng nhất (tiếng Anh: Vietnamese National Football First League gọi tắt là V.League 2) là một trong các giải thi đấu bóng đá thuộc hệ thống giải bóng đá chuyên nghiệp của Việt Nam.[1][2] Giải hạng nhất xếp thứ 2 trong Hệ thống giải bóng đá chuyên nghiệp, xếp dưới V.League 1 (Giải Vô địch Quốc gia) và trên V.League 3 (Giải Hạng nhì) trong các cấp độ giải bóng đá nam của Việt Nam. Nhà tài trợ chính cho giải đấu hiện nay là LSIS Co.Ltd.[3][4][5][6]

Mùa giải hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Điều lệ[sửa | sửa mã nguồn]

Theo thể thức thi đấu hiện tại, đội có thứ hạng cao nhất được thăng hạng, chuyển lên thi đấu tại V-League 1 2020; đội có thứ hạng thứ nhì trong bảng xếp hạng sẽ thì đấu trận play-off với câu lạc bộ xếp thứ 13 tại V-League 1 2019 để xác định đội nào sẽ tham dự V-League 1 2020; đội có thứ hạng cuối cùng trong bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi tại Hạng nhì Quốc gia 2020.[7][8]

Các đội bóng hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Địa điểm Sân vận động Sức chứa
An Giang An Giang Sân vận động An Giang 15,200
Bình Phước Đồng Xoài Sân vận động Bình Phước 10,000
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột Sân vận động Buôn Ma Thuột 25,000
Đồng Tháp Cao Lãnh Sân vận động Cao Lãnh 23,000
Huế Huế Sân vận động Tự Do 25,000
Fico Tây Ninh Tây Ninh Sân vận động Tây Ninh 15,500
Long An Long An Sân vận động Long An 19,975
Phố Hiến Hưng Yên Sân vận động PVF 4600
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Hà Tĩnh
Nghệ An
Sân vận động Hà Tĩnh
Sân vận động Vinh
20,000
18,000
Cần Thơ Cần Thơ Sân vận động Cần Thơ 60,000
Bình Định Bình Định Sân vận động Quy Nhơn 25,000
Phù Đổng Hà Nội Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình 40,192

Danh sách các đội đoạt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Đội vô địch Đội hạng nhì Đội hạng ba
2019 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Phố Hiến Bình Phước
2018 Viettel Hà Nội B Đồng Tháp
2017 Nam Định Câu lạc bộ bóng đá Huế Bình Phước
2016 Thành phố Hồ Chí Minh Viettel Nam Định
2015 Câu lạc bộ Hà Nội Câu lạc bộ bóng đá Huế Thành phố Hồ Chí Minh
2014 Đồng Tháp Sanna Khánh Hòa BVN XSKT Cần Thơ
2013 QNK Quảng Nam Than Quảng Ninh Hùng Vương An Giang
2012 Đồng Tâm Long An Hà Nội Đồng Nai
2011 Sài Gòn Xuân Thành Kienlongbank Kiên Giang SQC Bình Định
2010 Hà Nội - ACB Than Quảng Ninh SQC Bình Định
2009 The Vissai Ninh Bình Hòa Phát Hà Nội TP. Cần Thơ
2008 Quân khu 4 - Sara Group T&T Hà Nội Cao su Đồng Tháp
2007 Thể Công - Viettel Vạn Hoa Hải Phòng An Giang
2006 Đồng Tháp Thanh Hoá Huda Huế
2005 Khatoco Khánh Hoà Tiền Giang Đông Á
2004 Thép Miền Nam - Cảng Sài Gòn Hòa Phát Hà Nội Thừa Thiên Huế
2003 Hải Phòng Bình Dương Thanh Hoá
2001-02 Gạch Đồng Tâm Long An Đồng Tháp Hoàng Anh Gia Lai
2000-01 Bình Định Đà Nẵng Hải Quan

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Tên cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
2018 Việt Nam Y Thăng Êban Đắk Lắk 15
2017 Việt Nam Võ Văn Minh Huế 5
Việt Nam Phạm Văn Thuận Nam Định
Việt Nam Nguyễn Hồng Quân Đắk Lắk
Việt Nam Bùi Duy Thường Viettel
2016 Việt Nam Hồ Sỹ Giáp Bình Phước 12
Việt Nam Nguyễn Tuấn Anh Thành phố Hồ Chí Minh
2015 Việt Nam Trịnh Duy Long Câu lạc bộ Hà Nội 8
2014 Việt Nam Huỳnh Văn Thanh Sanna Khánh Hòa BVN 10
2013 Nigeria Iheroume Uche HV An Giang 10
Việt Nam Đinh Thanh Trung QNK Quảng Nam
2012 Mali Diabate Souleymane XSKT Cần Thơ 21
2011 Cameroon Christian Nsi Amougou Sài Gòn Xuân Thành 17
2010 Việt Nam Nguyễn Xuân Thành Hà Nội ACB 13
Cameroon Christian Nsi Amougou Than Quảng Ninh
Brasil Cruz Jogeluiz SQC Bình Định
Việt Nam Nguyễn Thành Trung An Giang
2009 Brasil Eduadro Furrier Than Quảng Ninh 16
2008 Brasil Flavio Dasilva Cruz Huda Huế 18
2007 Việt Nam Trịnh Quang Vinh Thể Công Viettel 13
2006 Việt Nam Đặng Phương Nam Thể Công 14
2005 Ghana Felix Ahmed Aboagye Khatoco Khánh Hoà 14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ban Chấp hành Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Quyết định số: 528 /QĐ-LĐBĐVN ngày 10 tháng 12 năm 2014; Quy chế bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (bổ sung và sửa đổi năm 2015); Chương I; Điều 4.
  2. ^ “Lịch thi đấu (dự kiến) giải bóng đá Hạng Nhất quốc gia 2017”. www.vnleague.com. Ngày 20 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2017. 
  3. ^ “Quyết định thành lập BTC Giải Hạng Nhất Quốc gia - Sứ Thiên Thanh 2017”. http://www.vnleague.com/. Truy cập 20/1/2017.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ “Sứ Thiên Thanh tài trợ Giải bóng đá hạng nhất và cúp quốc gia 2017”. thethao.tuoitre.vn. Ngày 20 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2017. 
  5. ^ “Điều lệ giải Bóng đá hạng Nhất Quốc gia - An Cường 2018”. VPF. Ngày 10 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2018. 
  6. ^ “Thông báo đơn vị tài trợ chính và tên chính thức Giải HNQG 2019”. VPF. Ngày 2 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2019. 
  7. ^ “Điều lệ giải Bóng đá hạng Nhất Quốc gia - An Cường 2018”. VPF. Ngày 10 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2018. 
  8. ^ “Điều lệ Giải HNQG 2019”. VPF. Ngày 15 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]