Giải bóng đá vô địch quốc gia 2018 (kết quả chi tiết)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
V.League 1
240px
Mùa giải2018
Thời gian10 tháng 3 năm 2018 – 8 tháng 10 năm 2018
Vô địchHà Nội (lần thứ 4)
Xuống hạngXSKT Cần Thơ
Số trận đấu182
Số bàn thắng541 (2,97 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiOseni Ganiyu Bolaji (90)
Hà Nội
Chiến thắng sân nhà đậm nhấtHà Nội 5-0 Hoàng Anh Gia Lai
Chiến thắng sân khách đậm nhấtSHB Đà Nẵng 0-4 Hà Nội
Trận có nhiều
bàn thắng nhất
Hà Nội 6-3 TP Hồ Chí Minh (9 bàn)
Chuỗi thắng
dài nhất
Sông Lam Nghệ An (8)
Chuỗi bất bại
dài nhất
Hà Nội (13)
Chuỗi không
thắng dài nhất
TP Hồ Chí Minh (14)
Chuỗi thua
dài nhất
XSKT Cần Thơ (6)
Trận có nhiều
khán giả nhất
22,000
Nam Định 0-0 XSKT Cần Thơ
Trận có ít
khán giả nhất
0
Nam Định 1-1 Quảng Nam
Tổng số khán giả1,104,300
Lượng khán giả trung bình6.297 người/trận
2017
2019
Số liệu tính đến 2 tháng 10 năm 2018.

Đây là lịch và kết quả chi tiết Giải bóng đá vô địch quốc gia 2018[1], có tên chính thức là Giải bóng đá vô địch quốc gia – Nuti Cafe V.League 2018 hay Nuti Cafe V.League 1 – 2018, với 14 câu lạc bộ tham dự:

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 13[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 14[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 15[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 16[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 17[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 18[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 19[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 20[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 21[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 22[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 23[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 24[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 25[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 26[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả chung cuộc giải VĐQG - Nuti Cafe V.League 2018[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Hà Nội (C) 26 20 4 2 72 30 +42 64 Tham dự vòng sơ loại thứ 2 AFC Champions League 2019
hoặc vòng bảng AFC Cup 2019
Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ sông Mê Kông 2018
2 FLC Thanh Hóa 26 13 7 6 43 29 +14 46
3 Sanna Khánh Hòa BVN 26 11 10 5 33 27 +6 43
4 Sông Lam Nghệ An 26 12 6 8 38 32 +6 42
5 Than Quảng Ninh 26 9 8 9 40 36 +4 35
6 Hải Phòng 26 9 7 10 26 26 0 34
7 Becamex Bình Dương 26 7 12 7 39 36 +3 33
8 Sài Gòn 26 9 4 13 38 42 −4 31
9 SHB Đà Nẵng 26 8 7 11 38 49 −11 31
10 Hoàng Anh Gia Lai 26 8 7 11 41 53 −12 31
11 Quảng Nam 26 7 10 9 37 45 −8 31
12 TP. Hồ Chí Minh 26 7 6 13 37 45 −8 27
13 Nam Định (O) 26 5 9 12 33 45 −12 24 Tham dự vòng play-off giành quyền chơi ở V-League 1 2019
14 XSKT Cần Thơ (R) 26 4 9 13 26 43 −17 21 Xuống hạng chơi ở V-League 2 2019
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 8 tháng 10 năm 2018. Nguồn: vnleague.com
Quy tắc xếp hạng: 1) Tổng số điểm; 2) Tổng số điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng và bàn thua đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng và bàn thua; 6) Tổng số bàn thắng; 7) Điểm kỷ luật (1 điểm cho 1 thẻ vàng, 3 điểm cho 1 thẻ đỏ)
(C) Vô địch; (O) Thắng vòng play-off; (R) Xuống hạng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kết quả theo vòng đấu V_League 1 năm 2018”. vpf. Công ty bóng đá Chuyên nghiệp Việt Nam. Ngày 17 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2018. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]