League of Ireland Premier Division

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
League of Ireland Premier Division
140px
Thành lập1985
Quốc giaRepublic of Ireland
(Các) câu lạc bộ khác từNorthern Ireland
Liên đoànUEFA (châu Âu)
Số đội10
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đếnLeague of Ireland First Division
Cúp quốc giaFAI Cup
President's Cup
Cúp liên đoànLeague of Ireland Cup
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Vô địch nhiều nhấtDundalk (7)
Đối tác truyền hìnhRTÉ2 (ROI)
Eir Sport (ROI)
Premier Sports (UK)
FreeSports (UK)[1][2]
Trang webSSEAirtricityLeague.ie
2019

League of Ireland Premier Division (tiếng Ireland: Príomhroinn Sraith na hÉireann), hay SSE Airtricity League Premier Division, là hạng đấu bóng đá cao nhất của cả League of IrelandHệ thống giải bóng đá Cộng hòa Ireland. Hạng đấu được thành lập năm 1985 do sự tái tổ chức của League of Ireland. St. Patrick's AthleticBohemians các đội bóng League of Ireland duy nhất chưa bao giờ xuống hạng từ Premier Division. Kể từ năm 2003, giải ngoại hạng được tổ chức thành giải đấu mùa hè.

Câu lạc bộ 2019[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:League of Ireland Premier Division clubs

Danh sách đội vô địch theo mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Đội vô địch Đội á quân Đội hạng ba
1985–86 Shamrock Rovers Galway United Dundalk
1986–87 Shamrock Rovers Dundalk Bohemians
1987–88 Dundalk St Patrick's Athletic Bohemians
1988–89 Derry City Dundalk Limerick City
1989–90 St Patrick's Athletic Derry City Dundalk
1990–91 Dundalk Cork City St Patrick's Athletic
1991–92 Shelbourne Derry City Cork City
1992–93 Cork City Bohemians Shelbourne
1993–94 Shamrock Rovers Cork City Galway United
1994–95 Dundalk Derry City Shelbourne
1995–96 St Patrick's Athletic Bohemians Sligo Rovers
1996–97 Derry City Bohemians Shelbourne
1997–98 St Patrick's Athletic Shelbourne Cork City
1998–99 St Patrick's Athletic Cork City Shelbourne
1999–00 Shelbourne Cork City Bohemians
2000–01 Bohemians Shelbourne Cork City
2001–02 Shelbourne Shamrock Rovers St Patrick's Athletic
2002–03 Bohemians Shelbourne Shamrock Rovers
2003 Shelbourne Bohemians Cork City
2004 Shelbourne Cork City Bohemians
2005 Cork City Derry City Shelbourne
2006 Shelbourne Derry City Drogheda United
2007 Drogheda United St Patrick's Athletic Bohemians
2008 Bohemians St Patrick's Athletic Derry City
2009 Bohemians Shamrock Rovers Cork City
2010 Shamrock Rovers Bohemians Sligo Rovers
2011 Shamrock Rovers Sligo Rovers Derry City
2012 Sligo Rovers Drogheda United St Patrick's Athletic
2013 St Patrick's Athletic Dundalk Sligo Rovers
2014 Dundalk Cork City St Patrick's Athletic
2015 Dundalk Cork City Shamrock Rovers
2016 Dundalk Cork City Derry City
2017 Cork City Dundalk Shamrock Rovers
2018 Dundalk Cork City Shamrock Rovers

Nguồn:[3][4]

Danh sách đội vô địch theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Số danh hiệu Mùa giải
Dundalk 7 1987–88, 1990–91, 1994–95, 2014, 2015, 2016, 2018
Shelbourne 6 1991–92, 1999–2000, 2001–02, 2003, 2004, 2006
Shamrock Rovers 5 1985–86, 1986–87, 1993–94, 2010, 2011
St Patrick's Athletic 5 1989–90, 1995–96, 1997–98, 1998–99, 2013
Bohemians 4 2000–01, 2002–03, 2008, 2009
Cork City 3 1992–93, 2005, 2017
Derry City 2 1988–89, 1996–97
Drogheda United 1 2007
Sligo Rovers 1 2012

Nguồn:[3][4]

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các chiến thắng theo huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Pat Fenlon là huấn luyện viên thành công nhất League of Ireland Premier Division, khi vô địch 5 lần – 3 lần với Shelbourne và 2 lần với Bohemians
Club Titles Seasons
Cộng hòa Ireland Pat Fenlon 5 2003, 2004, 2006, 2008, 2009
Cộng hòa Ireland Stephen Kenny 5 2002–03, 2014, 2015, 2016, 2018
Cộng hòa Ireland Dermot Keely 4 1986–87, 1994–95, 1999–2000, 2001–02
Bắc Ireland Jim McLaughlin 3 1985–86, 1988–89, 1991–92
Cộng hòa Ireland Liam Buckley 2 1998–99, 2013
Cộng hòa Ireland Brian Kerr 2 1989–90, 1995–96
Cộng hòa Ireland Turlough O'Connor 2 1987–88, 1990–91
Bắc Ireland Michael O'Neill 2 2010, 2011
Anh Ian Baraclough 1 2012
Cộng hòa Ireland John Caulfield 1 2017
Cộng hòa Ireland Roddy Collins 1 2000–01
Cộng hòa Ireland Pat Dolan 1 1997–98
Cộng hòa Ireland Paul Doolin 1 2007
Bắc Ireland Felix Healy 1 1996–97
Cộng hòa Ireland Noel O'Mahony 1 1992–93
Cộng hòa Ireland Damien Richardson 1 2005
Cộng hòa Ireland Ray Treacy 1 1993–94

Huấn luyện viên hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên tại vị lâu nhất hiện tại ở Giải ngoại hạng là Ollie Horgan, ở Finn Harps từ tháng 3 năm 2014.

Tên Câu lạc bộ Ngày bổ nhiệm
Cộng hòa Ireland Liam Buckley Sligo Rovers 02018-10-06 6 tháng 10 năm 2018
Cộng hòa Ireland Vinny Perth Dundalk 02019-01-01 1 tháng 1 năm 2019
Cộng hòa Ireland John Cotter Cork City 02019-05-02 2 tháng 5 năm 2019
Cộng hòa Ireland Keith Long Bohemians 02014-10-30 30 tháng 10 năm 2014
Bắc Ireland Kenny Shiels Derry City 02015-11-05 5 tháng 11 năm 2015
Cộng hòa Ireland Stephen Bradley Shamrock Rovers 02016-11-01 1 tháng 11 năm 2016
Cộng hòa Ireland Alan Reynolds Waterford 02017-01-02 2 tháng 1 năm 2017
Cộng hòa Ireland Harry Kenny St Patrick's Athletic 02018-09-25 25 tháng 9 năm 2018
Cộng hòa Ireland Ollie Horgan Finn Harps 02014-03-01 1 tháng 3 năm 2014
Cộng hòa Ireland Collie O'Neill UC Dublin 02015 2015

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1985–86 Cộng hòa Ireland Tommy Gaynor Limerick 15
1986–87 Cộng hòa Ireland Mick Byrne Shamrock Rovers 12
1987–88 Bắc Ireland Jonathan Speak Derry City 24
1988–89 Bắc Ireland Billy Hamilton Limerick 21
1989–90 Cộng hòa Ireland Mark Ennis St. Patrick's Athletic 19
1990–91 Cộng hòa Ireland Peter Hanrahan Dundalk 18
1991–92 Cộng hòa Ireland John Caulfield Cork City 16
1992–93 Cộng hòa Ireland Pat Morley Cork City 20
1993–94 Cộng hòa Ireland Stephen Geoghegan Shamrock Rovers 23
1994–95 Cộng hòa Ireland John Caulfield Cork City 16
1995–96 Cộng hòa Ireland Stephen Geoghegan Shelbourne 19
1996–97 Cộng hòa Ireland Tony Cousins Shamrock Rovers 16
Cộng hòa Ireland Stephen Geoghegan Shelbourne
1997–98 Cộng hòa Ireland Stephen Geoghegan Shelbourne 17
1998–99 Cộng hòa Ireland Trevor Molloy St. Patrick's Athletic 15
1999–00 Cộng hòa Ireland Pat Morley Cork City 20
2000–01 Cộng hòa Ireland Glen Crowe Bohemians 25
2001–02 Cộng hòa Ireland Glen Crowe Bohemians 21
2002–03 Cộng hòa Ireland Glen Crowe Bohemians 18
2003 Cộng hòa Ireland Jason Byrne Shelbourne 21
2004 Cộng hòa Ireland Jason Byrne Shelbourne 25
2005 Cộng hòa Ireland Jason Byrne Shelbourne 22
2006 Cộng hòa Ireland Jason Byrne Shelbourne 15
2007 Cộng hòa Ireland David Mooney Longford Town 19
2008 Cộng hòa Ireland David Mooney Longford Town 15
Cộng hòa Ireland Mark Farren Derry City
Cộng hòa Ireland Mark Quigley St Patrick's Athletic
2009 Scotland Gary Twigg Shamrock Rovers 24
2010 Scotland Gary Twigg Shamrock Rovers 20
2011 Libya Éamon Zayed Derry City 22
2012 Scotland Gary Twigg Shamrock Rovers 22
2013 Bắc Ireland Rory Patterson Derry City 18
2014 Cộng hòa Ireland Christy Fagan St Patrick's Athletic 20
Cộng hòa Ireland Patrick Hoban Dundalk
2015 Cộng hòa Ireland Richie Towell Dundalk 25
2016 Cộng hòa Ireland Seán Maguire Cork City 18
2017 Cộng hòa Ireland Seán Maguire Cork City 20
2018 Cộng hòa Ireland Patrick Hoban Dundalk 29

Nguồn:[5]

Cầu thủ xuất sắc nhất năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Player Club
2017 Cộng hòa Ireland Seán Maguire Cork City
2016 Cộng hòa Ireland Daryl Horgan Dundalk
2015 Cộng hòa Ireland Richie Towell Dundalk
2014 Cộng hòa Ireland Christy Fagan St Patrick's Athletic
2013 Cộng hòa Ireland Killian Brennan St Patrick's Athletic
2012 Cộng hòa Ireland Mark Quigley Sligo Rovers
2011 Libya Éamon Zayed Derry City
2010 Cộng hòa Ireland Richie Ryan Sligo Rovers
2009 Scotland Gary Twigg Shamrock Rovers
2008 Cộng hòa Ireland Keith Fahey St. Patrick's Athletic
2007 Cộng hòa Ireland Brian Shelley Drogheda United
2006 Cameroon Joseph N'Do Shelbourne
2005 Cộng hòa Ireland Mark Farren Derry City
2004 Cộng hòa Ireland Jason Byrne Shelbourne
2003 Cộng hòa Ireland Jason Byrne Shelbourne
2003 Cộng hòa Ireland Glen Crowe Bohemians
2002 Cộng hòa Ireland Owen Heary Shelbourne
2001 Cộng hòa Ireland Glen Crowe Bohemians
2000 Cộng hòa Ireland Pat Fenlon Shelbourne
1999 Cộng hòa Ireland Paul Osam St. Patrick's Athletic
1998 Cộng hòa Ireland Pat Scully Shelbourne
1997 Cộng hòa Ireland Peter Hutton Derry City
1996 Cộng hòa Ireland Eddie Gormley St. Patrick's Athletic
1995 Bắc Ireland Liam Coyle Derry City
1994 Cộng hòa Ireland Stephen Geoghegan Shamrock Rovers
1993 Cộng hòa Ireland Donal O'Brien Derry City
1992 Cộng hòa Ireland Pat Fenlon Bohemians
1991 Cộng hòa Ireland Pat Morley Cork City
1990 Cộng hòa Ireland Mark Ennis St. Patrick's Athletic
1989 Cộng hòa Ireland Paul Doolin Derry City
1988 Cộng hòa Ireland Paddy Dillon St. Patrick's Athletic
1987 Cộng hòa Ireland Mick Byrne Shamrock Rovers
1986 Cộng hòa Ireland Paul Doolin Shamrock Rovers

Tài trợ[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1990's: Bord Gáis (Bord Gáis League Premier Division)
  • 2000–2008: Eircom (Eircom League Premier Division)
  • 2010–nay: SSE Airtricity (Airtricity League Premier Division)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “About FreeSports”. FreeSports. 28 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2017. 
  2. ^ “FreeSports Football”. FreeSports. 25 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2017. 
  3. ^ a ă Graham, Alex. Football in the Republic of Ireland a Statistical Record 1921–2005. Soccer Books Limited. ISBN 1-86223-135-4. 
  4. ^ a ă “(Republic of) Ireland League Tables”. www.rsssf.com. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2016. 
  5. ^ “Ireland - List of Topscorers”. www.rsssf.com. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:League of Ireland Bản mẫu:Mùa giải League of Ireland Bản mẫu:Bóng đá Ireland